Construction Management

Quản lý xây dựng kết hợp kiến thức kỹ thuật với quản trị để tổ chức và điều phối các dự án xây dựng hiệu quả.

Mã ngành 7580302 Bằng Kỹ sư Ngôn ngữ: Tiếng Anh

Khám phá ngành học

Construction Management

Chương trình phát triển tư duy dự án, quản lý nguồn lực, an toàn và năng lực làm việc bằng tiếng Anh.

Quản lý dự án xây dựng

CONSTRUCTION PROJECT MANAGEMENT

Lập kế hoạch, điều phối và kiểm soát dự án xây dựng.

Construction Management

CONSTRUCTION MANAGEMENT

Tổ chức thi công, nguồn lực, chất lượng và an toàn.

Chi tiết chuyên ngành

Nội dung chương trình

Thông tin chính thức

Cơ hội nghề nghiệp

Sau khi tốt nghiệp các Kỹ sư Quản lý Xây dựng có thể tham gia làm việc tại các đơn vị (bộ phận) Quản lý dự án, Quản lý khối lượng, Kiểm soát Chi phí, Tổ chức Đấu thầu, Quản lý Hợp đồng, Kế hoạch Tài chính, Thẩm định dự án và Kinh doanh bất động sản. Kỹ sư ngành Quản lý Xây dựng có thể tìm được nhiều cơ hội tại các Công ty như:

Cơ quan quản lý Nhà nước: Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải, Ngân hàng, Kho bạc và các cơ quan Nhà nước liên quan tới quản lý đô thị và xây dựng;

Chủ đầu tư phát triển dự án bất động sản;

Doanh nghiệp triển khai thi công dự án xây dựng (Nhà thầu);

Đơn vị tư vấn chuyên nghiệp (Quản lý Dự án, Thiết kế, Đấu thầu, Hợp đồng);

Ban Quản lý dự án tại Quận/Huyện, Tỉnh/ Thành phố;

Doanh nghiệp cung ứng vật tư xây dựng;

Tham gia công tác giảng dạy và nghiên cứu ở các trường Đại học và Viện nghiên cứu về có chuyên ngành liên quan.

Ngoài ra, sinh viên sau khi tốt nghiệp còn có cơ hội học tập nâng cao kiến thức tại các bậc học cao hơn như Thạc sĩ, Tiến sĩ ở các trường Đại học trong và ngoài nước.

Thông tin chính thức

Chuẩn đầu ra

CĐR1: Áp dụng các kiến thức toán học, khoa học cơ bản, và khoa học xã hội trong các công việc chuyên môn Ngành Quản lý Xây dựng.

CĐR2: Lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát và kiểm tra các hoạt động xây dựng; và nhận diện được các vấn đề nảy sinh và đưa ra các quyết định phù hợp trong các hoạt động xây dựng.

CĐR3: Đánh giá được hiệu quả kinh tế, tài chính, xã hội của các dự án xây dựng; và nhận thức đầy đủ về tác động của dự án đối với môi trường, kinh tế và xã hội.

CĐR4: Có khả năng làm việc, phối hợp hiệu quả trong các nhóm đa ngành

CĐR5: Hiểu được tác động của các giải pháp kỹ thuật tới việc triển khai các dự án xây dựng trong bối cảnh xã hội, kinh tế toàn cầu.

CĐR6: Nhận thức rõ về trách nhiệm, đạo đức chuyên môn nghề nghiệp xây dựng

CĐR7: Chấp hành nghiêm túc pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan làm việc sau khi tốt nghiệp.

CĐR8: Có khả năng tự học suốt đời để đáp ứng yêu cầu công việc; và có thể làm việc hiệu quả trong bối cảnh những công nghệ mới liên tục xuất hiện.

CĐR9: Sử dụng thành thạo các phần mềm chuyên ngành; và am hiểu các chương trình tính toán mô phỏng chuyên ngành quản lý xây dựng.

CĐR10: Có kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng lãnh đạo, kỹ năng thương lượng và đàm phán.

CĐR11: Có khả năng giao tiếp hiệu quả, bao gồm giao tiếp nói, viết và các dạng khác trong môi trường trong và ngoài nước.

Thông tin chính thức

Training Programs

Chương trình Đào tạo chi tiết xem tại đây

CM Elective courses (list A)

CM Elective courses (list B)

IU Elective courses (list C)

Môn học Tên môn học Loại MH(bắt buộc/ tự chọn) Số tín chỉ Note
Tiếng Việt English
Học kỳ I – 20 tín chỉ
EN007IU Tiếng Anh chuyên ngành 1 (kỹ năng viết) Writing AE1 Bắt buộc 2
EN008IU Tiếng Anh chuyên ngành 1 (kỹ năng nghe) Listening AE1 Bắt buộc 2
MA001IU Toán 1 Calculus 1 Bắt buộc 4
PH013IU Vật lý 1 Physics 1 Bắt buộc 2
CE105IU Cơ kỹ thuật và sức bền vật liệu Engineering Mechanics and Mechanics of Materials Bắt buộc 3
CE103IU Vẽ kỹ thuật Computer-Aided Design and Drafting Bắt buộc 3
CE104IU Thực hành vẽ kỹ thuật Computer-Aided Design and Drafting Practice Bắt buộc 1 PTN Máy tính
PT001IU Giáo dục thể chất 1 Physical Training 1 Bắt buộc 3
Học kỳ II – 20 tín chỉ
EN011IU Tiếng Anh chuyên ngành 2 (kỹ năng viết) Writing AE2 Bắt buộc 2
EN012IU Tiếng Anh chuyên ngành 2 (kỹ năng nói) Speaking AE2 Bắt buộc 2
CM201IU Quản lý xây dựng nhập môn Introduction to Construction Management Bắt buộc 3
PE015IU Triết học Mác-Lênin Philosophy of Marxism and Leninism Bắt buộc 3
PE016IU Kinh tế chính trị Mác-Lênin Political Economics of Marxism and Leninism Bắt buộc 2
CE209IU Phân tích kết cấu 1 Structural Analysis 1 Bắt buộc 2
CE210IU Vật liệu xây dựng Construction Materials Bắt buộc 3
PT002IU Giáo dục thể chất 2 Physical Training 2 Bắt buộc 3
Học kỳ hè 1 – 6 tín chỉ
PE017IU Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism Bắt buộc 2
MA022IU Toán 2 Calculus 2 Bắt buộc 4
Học kỳ III – 17 tín chỉ
CE304IU Kết cấu bê tông cốt thép 1 Reinforced Concrete 1 Bắt buộc 3
CE305IU Kết cấu thép Steel structures Bắt buộc 3
BA167IU Nhập môn hệ thống pháp luật Việt Nam Introduction to Vietnamese Legal Systems Bắt buộc 3
CM301IU Quản lý vận hành trong xây dựng Operation Management in Construction Bắt buộc 3
CM203IU Đồ án quản lý xây dựng Construction Management Project Bắt buộc 1
PE018IU Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam History of Vietnamese Communist Party Bắt buộc 2
PE019IU Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh’s Thoughts Bắt buộc 2
Học kỳ IV – 18 tín chỉ
CE106IU Cơ học đất và nền móng Soil mechanics and foundation Bắt buộc 3
PE008IU Tư duy phân tích Critical Thinking Bắt buộc 3
BA003IU Nguyên lý Marketing Principles of Marketing Bắt buộc 3
CM202IU Đo bóc khối lượng và ước tính chi phí xây dựng Construction Measurement and Cost Estimating Bắt buộc 3
PE020IU Đạo đức và kỹ năng nghề nghiệp Engineering Ethics and Professional Skills Bắt buộc 3
CM302IU Đấu thầu và mua sắm Construction Procurement and Tendering Bắt buộc 3
Học kỳ hè 2
MP001IU Military Training Bắt buộc
Học kỳ V – 19 tín chỉ
BA168IU Phân tích định lượng trong kinh doanh Quantitative method for business Bắt buộc 3
CM303IU Hoạch định và tiến độ xây dựng Construction Planning and Scheduling Bắt buộc 3
CM304IU Đồ án đo bóc khối lượng và ước tính chi phí xây dựng Construction measurement and Cost Estimating Project Bắt buộc 1
CM305IU Quản lý chi phí xây dựng Construction Cost Management Bắt buộc 3
CM309IU Kinh tế Xây dựng Construction Economics Bắt buộc 3
BA171IU Quản lý rủi ro Risk Management Bắt buộc 3
…….. IU Môn tự chọn danh sách C IU Elective 1 (list C) Bắt buộc 3
Học kỳ VI – 18 tín chỉ
CM307IU Đồ án hoạch định và tiến độ xây dựng Construction Planning and Scheduling Project Bắt buộc 1
BA156IU Quản lý nhân sự Human Resource Management Bắt buộc 3
CM308IU Lập và thẩm định dự án đầu tư xây dựng Project Feasibility Study and Appraisal Bắt buộc 3
CM310IU Hệ thống quản lý thông tin công trình Building Information Management Bắt buộc 3
CE307IU Trắc địa Surveying Bắt buộc 2
BA080IU Thống kê kinh doanh Statistics for Business Bắt buộc 3
CM311IU Quản lý dự án xây dựng (phần mở rộng PMBOK) Construction project management (PMBOK extension) Bắt buộc 3
Học kỳ hè 3 – 3 tín chỉ
CM306IU Thực tập Internship Bắt buộc 3
Học kỳ VII – 19 tín chỉ
BA161IU Phương pháp nghiên cứu Business Research Methods Bắt buộc 3
CM……_ Môn tự chọn CM 1 danh sách A CM Elective 1 list A Tự chọn 3
CM……_ Môn tự chọn CM 2 danh sách A CM Elective 2 list A Tự chọn 3
CM……_ Môn tự chọn CM 3 danh sách B CM Elective 3 list B Tự chọn 3
CM……_ Môn tự chọn CM 4 danh sách B CM Elective 4 list B Tự chọn 1
Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng
CM402IU Quản lý thi công công trường Construction Jobsite Management Bắt buộc 3
CM404IU Quản lý hợp đồng – Hợp đồng FIDIC Contract Management – FIDIC contracts Bắt buộc 3
Chuyên ngành Quản lý xây dựng
CM403IU Kỹ thuật giá trị Value Engineering Bắt buộc 3
CE311IU Kỹ thuật thi công Construction Engineering Bắt buộc 3
Học kỳ VIII – 16 tín chỉ
……. IU Môn tự chọn IU 2 danh sách C IU Elective 2 list C Tự chọn 3
BA098IU Lãnh đạo Leadership Bắt buộc 3
CM420IU Luận văn tốt nghiệp Graduation Thesis Bắt buộc 10
CM405IU Quản lý thông tin dự ánProject communication Management 3
CM406IU Quản lý chất lượng thi côngConstruction Quality Management 3
CM407IU Quản lý tích hợp dự ánProject Integration Management 3
CM408IU Quản lý tài chính trong xây dựngConstruction Financial Management 3
CM403IU Kỹ thuật giá trịValue Engineering 3
CE311IU Kỹ thuật thi côngConstruction Engineering 3
CM404IU Quản lý hợp đồng – Các loại hợp đồng FIDICContract Management – FIDIC contracts 3
BA006IU Thông tin kinh doanhBusiness Communications 3
BA016IU Quản lý tài chính cơ bảnFundamental of Financial Management 3
BA018IU Quản lý chất lượngQuality Management 3
BA115IU Nhập môn quản trị kinh doanhIntroduction to Business Administration 3
CE403IU Đồ án kỹ thuật thi côngConstruction Project 1
CM401IU Đồ án lâp và thẩm định dự án đầu tưFeasibility Study and Appraisal Project 1
BA130IU Hành vi tổ chứcOrganizational Behavior 3
BA120IU Kỹ năng vi tính kinh doanhBusiness Computing Skills 3
BA005IU Kế toán tài chínhFinancial Accounting 3

Thông tin tuyển sinh

Bạn muốn tìm hiểu thêm về ngành Quản lý xây dựng?