Data Science

Khoa học dữ liệu trang bị phương pháp khai thác dữ liệu để tạo ra hiểu biết và hỗ trợ các quyết định có cơ sở.

Mã ngành 7460108 Bằng Cử nhân Ngôn ngữ: Tiếng Anh

Khám phá ngành học

Data Science

Chương trình kết hợp toán học, thống kê và lập trình để quản lý, xử lý và phân tích dữ liệu lớn trong các hệ thống thông tin. Sinh viên tiếp cận trực quan hóa, khai thác dữ liệu, trí tuệ nhân tạo, điện toán phân tán và bảo mật dữ liệu; qua đó có thể phân tích dữ liệu hoặc thiết kế, phát triển các phần mềm khai thác dữ liệu thông minh cho doanh nghiệp, cơ quan và viện nghiên cứu.

Chi tiết chuyên ngành

Nội dung chương trình

Thông tin chính thức

Thông tin chi tiết

Chương trình Đào tạo chi tiết xem tại đây

Ngành Khoa học Dữ liệu đào tạo ra các cử nhân có: nền tảng kiến thức cơ bản vững chắc về quản lý, xử lý và phân tích dữ liệu lớn; kiến thức chuyên ngành sâu và rộng về Khoa học Dữ liệu trong các hệ thống thông tin; kiến thức về hội nhập, khởi nghiệp; các kỹ năng mềm cần thiết; khả năng tự học hoặc tham gia các khóa bồi dưỡng để nắm bắt các công nghệ mới; đủ khả năng học tiếp sau đại học trong và ngoài nước.

Thông tin chính thức

Mục tiêu đào tạo

Cử nhân Khoa học Dữ liệu (Mã Ngành: 7480109)

Ngành Khoa học Dữ liệu đào tạo ra các cử nhân có: nền tảng kiến thức cơ bản vững chắc về quản lý, xử lý và phân tích dữ liệu lớn; kiến thức chuyên ngành sâu và rộng về Khoa học Dữ liệu trong các hệ thống thông tin; kiến thức về hội nhập, khởi nghiệp; các kỹ năng mềm cần thiết; khả năng tự học hoặc tham gia các khóa bồi dưỡng để nắm bắt các công nghệ mới; đủ khả năng học tiếp sau đại học trong và ngoài nước.

Sau khi tốt nghiệp, cử nhân Khoa học Dữ liệu có thể làm các công việc phân tích dữ liệu, thiết kế và phát triển các phần mềm khai thác dữ liệu thông minh cho các doanh nghiệp, cơ quan, viện nghiên cứu hay các công ty phát triển phần mềm.

Thông tin chính thức

Cơ hội nghề nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, cử nhân Khoa học Dữ liệu có thể làm các công việc phân tích dữ liệu, thiết kế và phát triển các phần mềm khai thác dữ liệu thông minh cho các doanh nghiệp, cơ quan, viện nghiên cứu hay các công ty phát triển phần mềm.

Thông tin chính thức

Chuẩn đầu ra

Kiến thức và lập luận ngành

(i) nền tảng kiến thức cơ bản vững chắc về quản lý, xử lý và phân tích dữ liệu lớn bao gồm khía cạnh lý thuyết và ứng dụng.

(ii) kiến thức chuyên ngành sâu và rộng về khoa học dữ liệu và hệ thống thông tin. Có kỹ năng giải quyết vấn đề để phân tích, tối ưu và thiết kế các hệ thống thông tin thông qua việc phân tích dữ liệu lớn. Có khả năng thiết kế, phát triển và tích hợp hệ thống thông tin cho các ứng dụng kỹ thuật liên quan đến phân tích dữ liệu lớn. Có khả năng giải quyết các vấn đề liên ngành về kỹ thuật, xã hội, chính trị và kinh tế.

Kỹ năng và phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp

(iii) kiến thức về hội nhập và khởi nghiệp. Có ý thức bảo vệ môi trường, thiết kế và vận hành các hệ thống thân thiện môi trường.

Kỹ năng làm việc nhóm và giao tiếp

(iv) các kỹ năng mềm cần thiết và giải quyết vấn đề. Có khả năng làm việc nhóm, khả năng lãnh đạo và kỹ năng quản lý. Có khả năng giao tiếp và làm việc chuyên môn bằng tiếng Anh (ở mức thành thạo).

(v) Có nhận thức rõ về tính chuyên nghiệp, đạo đức nghề nghiệp và ý thức trách nhiệm đối với bản thân và xã hội. Có phẩm chất chính trị tốt, sống và làm việc tuân theo pháp luật của nhà nước Việt Nam.

Năng lực thực hành nghề nghiệp

(vi) khả năng tự học và nghiên cứu hoặc tham gia các khóa bồi dưỡng để nắm bắt các công nghệ mới.

(vii) đủ năng lực học tiếp sau đại học trong và ngoài nước.

Thông tin chính thức

Training Programs

No. Mã môn học Tên môn học Loại MH (bắt buộc /tự chọn) Tín chỉ Phòng thí nghiệm (TN)
Tiếng Việt English Total Lý thuyết Thực hành/ Thí nghiệm
1 Kiến thức giáo dục đại cương
1.1 Các môn lý luận chính trị
1 PE015IU Triết học Mác-Lênin Philosophy Marx – Lenin Bắt buộc 3 3 0
2 PE016IU Kinh tế chính trị Mác-Lênin Marx-Lenin Political Economy Bắt buộc 2 2 0
3 PE018IU Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam History of Vietnamese Communist Party Bắt buộc 2 2 0
4 PE019IU Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh’s Thoughts Bắt buộc 2 2 0
Total 9 9 0
1.2 Khoa học xã hội và nhân văn, quản trị và kinh tế
5 PE017IU Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism Bắt buộc 2 2 0
6 PE008IU Tư Duy Phản Biện Critical Thinking Bắt buộc 3 3 0
7 PE014IU Khoa học môi trường Environmental Science Bắt buộc 3 3 0
Total 8 8 0
1.3 Natural Sciences
8 MA001IU Toán 1 Calculus 1 Bắt buộc 4 4 0
9 MA003IU Toán 2 Calculus 2 Bắt buộc 4 4 0
10 IT154IU Đại số tuyến tính Linear Algebra Bắt buộc 3 3 0
11 MA026IU Xác suất, thống kê và quá trình ngẫu nhiên Probability, Statistic & Random Process Bắt buộc 3 3 0
12 PH013IU Vật lý 1 Physic 1 Bắt buộc 2 2 0
13 PH014IU Vật lý 2 Physic 2 Bắt buộc 2 2 0
14 CH011IU Chemistry Chemistry Bắt buộc 3 3 0
15 CH012IU Thực hành hóa học Chemistry Lab Bắt buộc 1 0 1 Phòng TN. Hóa học
Total 22 21 1
1.4 Ngoại ngữ
16 EN008IU Tiếng Anh chuyên ngành 1 (kỹ năng nghe) Academic English 1 (listening skill) Bắt buộc 2 2 0
17 EN007IU Tiếng Anh chuyên ngành 1 (kỹ năng viết) Academic English 1 (writing skill) Bắt buộc 2 2 0
18 EN012IU Tiếng Anh chuyên ngành 2 (kỹ năng nói) Academic English 2 (speaking skill) Bắt buộc 2 2 0
19 EN011IU Tiếng Anh chuyên ngành 2 (kỹ năng viết) Academic English 2 (writing skill) Bắt buộc 2 2 0
Total 8 8 0
1.5 Giáo dục thể chất
20 PT001IU Giáo dục thể chất 1 Physical Training 1 Bắt buộc 3 0 3
21 PT002IU Giáo dục thể chất 2 Physical Training 2 Bắt buộc 3 0 3
Total 6 0 6
1.6 Giáo dục Quốc phòng 0
2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
2.1 Kiến thức cơ sở của ngành
22 IT135IU Nhập môn khoa học dữ liệu Introduction to Data Science Bắt buộc 3 3 0
23 IT151IU Phương pháp thống kê Statistical Methods Bắt buộc 3 3 0
24 IT149IU Lập trình cơ bản Fundamentals of Programming Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
25 IT069IU Lập trình hướng đối tượng Object-Oriented Programming Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
26 IT013IU Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Data Structures and Algorithms Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
27 IT079IU Nguyên tắc của quản trị cơ sở dữ liệu Principles of Database Management Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
28 IT097IU Trí tuệ nhân tạo Artificial Intelligence Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
Total 26 21 5
2.2 Kiến thức chuyên ngành 43 33 10
2.2.1. Kiến thức bắt buộc
29 IT136IU Phân tích hồi qui Regression Analysis Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
30 IT137IU Phân tích dữ liệu Data Analysis Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
31 IT138IU Khoa học dữ liệu và trực quan hóa dữ liệu Data Science and Data Visualization Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
32 IT139IU Tính toán khả năng mở rộng và phân bố Scalable and Distributed Computing Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
33 IT140IU Khái niệm cơ bản về bảo mật dữ liệu Fundamental Concepts of Data Security Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
34 IT132IU Data Mining Data Mining Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
35 IT142IU Phân tích dữ liệu quan sát Analytics for Observational Data Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
36 IT143IU Công nghệ dữ liệu lớn Big Data Technology Bắt buộc 4 3 1 Phòng TN.CNTT
Total 32 24 8
2.2.2. Kiến thức ngành tự chọn (sinh viên chọn tối thiểu 11 tín chỉ trong nhóm môn học sau)
37 IT144IU Phân Tích Quy Trình Nghiệp Vụ Business Process Analysis Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
38 IT145IU Hệ Thống Hỗ Trợ Quyết Định Decision Support Systems Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
39 IT146IU Lý Thuyết Mạng Máy Tính Theory of Networks Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
40 IT056IU Quản Trị Dự Án CNTT IT Project Management Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
41 IT094IU Quản Lý Hệ Thống Thông Tin Information System Management Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
42 IT147IU Điện Toán Đám Mây Di Động Mobile Cloud Computing Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
43 IT148IU Thiết kế thực nghiệm Experimental design Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
44 IT141IU Nền tảng máy học Machine learning platforms Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
45 IT152IU Khai thác dữ liệu trong IoT Data mining for IoT Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
46 IT150IU Blockchain Blockchain Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
47 IT120IU Entrepreneurship Entrepreneurship Tự chọn 3 3 0
48 ISME105IU Tối ưu hóa và ứng dụng Optimization and Applications Tự chọn 4 3 1
49 IT157IU Học sâu Deep Learning Tự chọn 4 3 1 Phòng TN.CNTT
Total 11 9 2
3 Nghiên cứu, thực tập và luận văn tốt nghiệp
50 IT082IU Thực tập Internship Bắt buộc 3 3 0
51 IT083IU Đồ án môn học Special Study of the Field Bắt buộc 3 3 0
52 IT058IU Luận văn tốt nghiệp Thesis Bắt buộc 10 10 0
Total 16 16 0
Tổng số (tín chỉ) 138

Thông tin chính thức

Faculty Team

Doctorate Master's Degree Total
School of Computer Science and Engineering 10 3 13

Thông tin chính thức

Hệ thống phòng thí nghiệm phục vụ nghiên cứu và giảng dạy

No. Vị trí Diện tích(m²)
I School of Computer Science and Engineering
Phòng Nghiên cứu sinh viên LA1-604 60
Phòng TN CNTT LA1-605 60
Phòng TN CNTT LA1-606 60
Phòng TN CNTT LA1-607 60
Phòng TN CNTT LA1-608 60
II Đào tạo CƠ BẢN
1 Phòng thí nghiệm anh ngữ
Phòng thí nghiệm anh ngữ 1 LA1-507 60
Phòng thí nghiệm anh ngữ 2 LA1-508 60
Phòng thí nghiệm anh ngữ 3 LA1-509 90
2 PTN Vật lý LA1-403 60

Thông tin tuyển sinh

Bạn muốn tìm hiểu thêm về ngành Khoa học dữ liệu?