Công khai thu, chi tài chính

Số liệu thu, chi giai đoạn 2021–2025 cùng các biểu mẫu học phí, chính sách hỗ trợ người học và văn bản ngân sách của Trường Đại học Quốc tế.

Quay lại danh mục công khai
01

Số liệu tài chính

Tình hình thu, chi

Tình hình tài chính của Trường Đại học Quốc tế trong năm tài chính trước liền kề thời điểm báo cáo theo quy định pháp luật, bao gồm cơ cấu các khoản thu và chi hoạt động.

Tổng thu hoạt động

595,62
Tỉ đồng · Năm 2025

Tổng chi hoạt động

532,92
Tỉ đồng · Năm 2025

Chênh lệch thu chi

62,70
Tỉ đồng · Năm 2025

Giai đoạn 2021–2025

Cơ cấu các khoản thu, chi hoạt động

Đơn vị tính: Tỉ đồng

TT Chỉ số thống kê Năm 2025 Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021
A TỔNG THU HOẠT ĐỘNG 595,62 570.31 515.74 503.81 453.93
I Hỗ trợ chi thường xuyên từ Nhà nước/nhà đầu tư 0,00 0 0 0 0
II Thu giáo dục và đào tạo 567,97 547.67 485.47 455.06 413.39
1 Học phí, lệ phí từ người học 510,67 532.5 465 443.68 410.7
2 Hợp đồng, tài trợ từ NSNN 0,65 0.87 0.82 1.22 0.93
3 Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài 56,33 14.3 19.64 10.06 1.76
4 Thu khác 0,32 0.003 0.01 0.1 0
III Thu khoa học và công nghệ 27,65 22.64 30.27 48.75 40.54
1 Hợp đồng, tài trợ từ NSNN 13,32 11.93 19.68 25.95 30.69
2 Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài 14,33 10.71 10.59 22.8 9.85
3 Thu khác 0 1.48 0 0 0
IV Thu khác (thu nhập ròng) 0 0 0 0 0
Tổng nguồn thu học phí và hỗ trợ chi thường xuyên 510,67 531.7 465 443.68 410.7
B TỔNG CHI HOẠT ĐỘNG 532,92 480.74 465.91 397.55 328
I Chi lương, thu nhập 235,15 242.47 200.41 228.8 167
1 Chi lương, thu nhập của giảng viên 141,09 160.34 120.25 169 102.5
2 Chi lương, thu nhập cho cán bộ khác 94,06 82.13 80.16 59.8 64.5
II Chi cơ sở vật chất và dịch vụ 231,51 194.68 239.08 146.24 140.94
1 Chi cho đào tạo 135,71 115.10 173.73 61.56 62.08
2 Chi cho nghiên cứu 56,70 41.99 22.9 31.08 41.71
3 Chi cho phát triển đội ngũ 0,42 0.27 0.91 0.16 0.05
4 Chi phí chung và chi khác 38,68 37.32 41.54 53.44 37.1
III Chi hỗ trợ người học 44,13 43.59 26.42 22.51 20.06
1 Chi học bổng và hỗ trợ học tập 36,50 42.87 26.08 22.19 19.87
2 Chi hoạt động nghiên cứu 7,63 0.72 0.34 0.32 0.19
3 Chi hoạt động khác 0 0 0 0 0
IV Chi khác 22,13 0 0 0 0
C CHÊNH LỆCH THU CHI 62,70 67.64 49.83 106.26 125.93
02

Người học

Các khoản thu và mức thu

03

Chính sách người học

Trợ cấp, miễn giảm học phí và học bổng

Chính sách

Chính sách miễn giảm học phí

Nguồn công khai cũ hiện chỉ cung cấp tên chính sách, chưa gắn tệp tài liệu.

Tiêu chí

Học bổng khuyến khích học tập

Nguồn công khai cũ hiện chỉ cung cấp tên tiêu chí, chưa gắn tệp tài liệu.

04

Ngân sách Nhà nước

Dự toán và quyết toán ngân sách

Dự toán

Thu chi và ngân sách Nhà nước

Quyết toán

Ngân sách Nhà nước