| STT |
NỘI DUNG VĂN BẢN |
BAN HÀNH |
SỐ VĂN BẢN |
HIỆU LỰC |
TẢI VỀ |
| 1 |
Quy chế Công tác Sinh viên ĐHQT |
ĐHQT |
QĐ. 967 |
26/12/2022 |
|
| 2 |
Quy chế Công tác Sinh viên Trường Đại học Quốc tế sửa đổi, bổ sung |
ĐHQT |
QĐ. 41 |
17/01/2025 |
|
| 3 |
Khung xử lý kỷ luật sinh viên vi phạm (Phụ lục 1, Quy chế CTSV) |
ĐHQT |
Phụ lục I |
26/12/2022 |
|
| 4 |
Tiêu chí đánh giá và khung điểm rèn luyện (Phụ lục 2, Quy chế CTSV) |
ĐHQT |
QĐ. 41 |
17/01/2025 |
|
| STT |
NỘI DUNG VĂN BẢN |
BAN HÀNH |
SỐ VĂN BẢN |
HIỆU LỰC |
TẢI VỀ |
| 5 |
Quy định công tác khen thưởng sinh viên |
ĐHQT |
QĐ. 808 |
30/10/2024 |
|
| STT |
NỘI DUNG VĂN BẢN |
BAN HÀNH |
SỐ VĂN BẢN |
HIỆU LỰC |
TẢI VỀ |
| 6 |
Quy định chính sách MGHP hỗ trợ học phí, hỗ trợ học tập, hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên |
ĐHQT |
QĐ. 181 |
17/03/2025 |
|
| 7 |
Quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo |
Chính phủ |
NĐ. 238 |
03/09/2025 |
|
| STT |
NỘI DUNG VĂN BẢN |
BAN HÀNH |
SỐ VĂN BẢN |
HIỆU LỰC |
TẢI VỀ |
| 8 |
Nội quy sinh viên Trường Đại học Quốc tế |
ĐHQT |
QĐ. 276 |
10/09/2008 |
|
| 9 |
Quy tắc ứng xử của người học |
ĐHQT |
QĐ. 586 |
21/08/2019 |
|
| 10 |
Quy chế tổ chức và hoạt động của P.CTSV |
ĐHQT |
QĐ. 515 |
08/09/2022 |
|
| 11 |
Quy định chính sách hỗ trợ người học khuyết tật |
ĐHQT |
QĐ. 912 |
09/12/2024 |
|
| 12 |
Quy định đối với ban cán sự lớp |
ĐHQT |
QĐ. 151 |
21/03/2025 |
|
| 13 |
Phụ lục Quy định đối với Ban cán sự lớp |
ĐHQT |
QĐ. 272 |
13/05/2025 |
|
| STT |
NỘI DUNG VĂN BẢN |
BAN HÀNH |
SỐ VĂN BẢN |
HIỆU LỰC |
TẢI VỀ |
| 14 |
Quy chế đào tạo trình độ đại học |
ĐHQT |
QĐ. 719 |
06/12/2021 |
|
| 15 |
Quy chế xét cấp học bổng khuyến khích học tập cho sinh viên |
ĐHQT |
QĐ. 884 |
19/08/2024 |
|
| 16 |
Quy chế tổ chức thi học kỳ trình độ đại học |
ĐHQT |
QĐ. 07 |
08/01/2025 |
|
| 17 |
Quy chế liên kết đào tạo với nước ngoài tại Trường Đại học Quốc tế |
ĐHQT |
QĐ. 824 |
21/07/2025 |
|
| STT |
NỘI DUNG VĂN BẢN |
BAN HÀNH |
SỐ VĂN BẢN |
HIỆU LỰC |
TẢI VỀ |
| 18 |
Quy định về Cố vấn học tập |
ĐHQT |
QĐ. 748 |
08/09/2022 |
|
| STT |
NỘI DUNG VĂN BẢN |
BAN HÀNH |
SỐ VĂN BẢN |
HIỆU LỰC |
TẢI VỀ |
| 19 |
Quy chế Công tác Sinh viên |
BGD&ĐT |
TT. 10 |
25/03/2016 |
|
| 20 |
Quy chế Công tác Sinh viên ĐHQG-HCM |
ĐHQG-HCM |
QĐ. 953 |
15/07/2019 |
|
| 21 |
Quy chế đánh giá kết quả rèn luyện |
BGD&ĐT |
TT. 16 |
12/08/2015 |
|
| 22 |
Quy chế đánh giá kết quả rèn luyện |
ĐHQG-HCM |
QĐ. 964 |
19/07/2019 |
|
| 23 |
Quy định công tác khen thưởng sinh viên |
ĐHQG-HCM |
QĐ. 1133 |
15/08/2022 |
|
| 24 |
Quy chế công tác sinh viên nội trú |
ĐHQG-HCM |
QĐ. 1178 |
16/10/2013 |
|
| 25 |
Quy chế đào tạo trình độ đại học |
ĐHQG-HCM |
QĐ. 1342 |
30/09/2022 |
|
| STT |
NỘI DUNG VĂN BẢN |
BAN HÀNH |
SỐ VĂN BẢN |
HIỆU LỰC |
TẢI VỀ |
| 26 |
Luật Bảo hiểm Y tế |
Quốc hội |
25 |
01/07/2009 |
|
| 27 |
Luật giáo dục đại học 2012 |
Quốc hội |
08 |
01/01/2013 |
|
| 28 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật BHYT |
Quốc hội |
46 |
01/01/2015 |
|
| 29 |
Luật nghĩa vụ quân sự 2015 |
Quốc hội |
78 |
01/01/2016 |
|
| 30 |
Luật An ninh mạng 2018 |
Quốc hội |
24 |
01/01/2019 |
|
| 31 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Giáo dục đại học 2018 |
Quốc hội |
34 |
01/07/2019 |
|
| 32 |
Luật giáo dục 2019 |
Quốc hội |
43 |
01/07/2020 |
|
| 33 |
Luật thanh niên 2020 |
Quốc hội |
57 |
01/01/2021 |
|
| 34 |
Luật cư trú 2020 |
Quốc hội |
68 |
01/07/2021 |
|
Không tìm thấy văn bản phù hợp.
Vui lòng thử lại với từ khóa khác hoặc chọn danh mục khác.