Khám phá ngành học
Quản lý xây dựng
Chương trình phát triển tư duy dự án, quản lý nguồn lực, an toàn và năng lực làm việc bằng tiếng Anh.
Quản lý xây dựng kết hợp kiến thức kỹ thuật với quản trị để tổ chức và điều phối các dự án xây dựng hiệu quả.
Khám phá ngành học
Chương trình phát triển tư duy dự án, quản lý nguồn lực, an toàn và năng lực làm việc bằng tiếng Anh.
CONSTRUCTION PROJECT MANAGEMENT
Lập kế hoạch, điều phối và kiểm soát dự án xây dựng.
CONSTRUCTION MANAGEMENT
Tổ chức thi công, nguồn lực, chất lượng và an toàn.
Chi tiết chuyên ngành
Thông tin chính thức
Sau khi tốt nghiệp các Kỹ sư Quản lý Xây dựng có thể tham gia làm việc tại các đơn vị (bộ phận) Quản lý dự án, Quản lý khối lượng, Kiểm soát Chi phí, Tổ chức Đấu thầu, Quản lý Hợp đồng, Kế hoạch Tài chính, Thẩm định dự án và Kinh doanh bất động sản. Kỹ sư ngành Quản lý Xây dựng có thể tìm được nhiều cơ hội tại các Công ty như:
Cơ quan quản lý Nhà nước: Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải, Ngân hàng, Kho bạc và các cơ quan Nhà nước liên quan tới quản lý đô thị và xây dựng;
Chủ đầu tư phát triển dự án bất động sản;
Doanh nghiệp triển khai thi công dự án xây dựng (Nhà thầu);
Đơn vị tư vấn chuyên nghiệp (Quản lý Dự án, Thiết kế, Đấu thầu, Hợp đồng);
Ban Quản lý dự án tại Quận/Huyện, Tỉnh/ Thành phố;
Doanh nghiệp cung ứng vật tư xây dựng;
Tham gia công tác giảng dạy và nghiên cứu ở các trường Đại học và Viện nghiên cứu về có chuyên ngành liên quan.
Ngoài ra, sinh viên sau khi tốt nghiệp còn có cơ hội học tập nâng cao kiến thức tại các bậc học cao hơn như Thạc sĩ, Tiến sĩ ở các trường Đại học trong và ngoài nước.
Thông tin chính thức
CĐR1: Áp dụng các kiến thức toán học, khoa học cơ bản, và khoa học xã hội trong các công việc chuyên môn Ngành Quản lý Xây dựng.
CĐR2: Lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm soát và kiểm tra các hoạt động xây dựng; và nhận diện được các vấn đề nảy sinh và đưa ra các quyết định phù hợp trong các hoạt động xây dựng.
CĐR3: Đánh giá được hiệu quả kinh tế, tài chính, xã hội của các dự án xây dựng; và nhận thức đầy đủ về tác động của dự án đối với môi trường, kinh tế và xã hội.
CĐR4: Có khả năng làm việc, phối hợp hiệu quả trong các nhóm đa ngành
CĐR5: Hiểu được tác động của các giải pháp kỹ thuật tới việc triển khai các dự án xây dựng trong bối cảnh xã hội, kinh tế toàn cầu.
CĐR6: Nhận thức rõ về trách nhiệm, đạo đức chuyên môn nghề nghiệp xây dựng
CĐR7: Chấp hành nghiêm túc pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan làm việc sau khi tốt nghiệp.
CĐR8: Có khả năng tự học suốt đời để đáp ứng yêu cầu công việc; và có thể làm việc hiệu quả trong bối cảnh những công nghệ mới liên tục xuất hiện.
CĐR9: Sử dụng thành thạo các phần mềm chuyên ngành; và am hiểu các chương trình tính toán mô phỏng chuyên ngành quản lý xây dựng.
CĐR10: Có kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng lãnh đạo, kỹ năng thương lượng và đàm phán.
CĐR11: Có khả năng giao tiếp hiệu quả, bao gồm giao tiếp nói, viết và các dạng khác trong môi trường trong và ngoài nước.
Thông tin chính thức
Chương trình Đào tạo chi tiết xem tại đây
CM Elective courses (list A)
CM Elective courses (list B)
IU Elective courses (list C)
| Môn học | Tên môn học | Loại MH(bắt buộc/ tự chọn) | Số tín chỉ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Việt | Tiếng Anh | |||||
| Học kỳ I – 20 tín chỉ | ||||||
| EN007IU | Tiếng Anh chuyên ngành 1 (kỹ năng viết) | Writing AE1 | Bắt buộc | 2 | ||
| EN008IU | Tiếng Anh chuyên ngành 1 (kỹ năng nghe) | Listening AE1 | Bắt buộc | 2 | ||
| MA001IU | Toán 1 | Calculus 1 | Bắt buộc | 4 | ||
| PH013IU | Vật lý 1 | Physics 1 | Bắt buộc | 2 | ||
| CE105IU | Cơ kỹ thuật và sức bền vật liệu | Engineering Mechanics and Mechanics of Materials | Bắt buộc | 3 | ||
| CE103IU | Vẽ kỹ thuật | Computer-Aided Design and Drafting | Bắt buộc | 3 | ||
| CE104IU | Thực hành vẽ kỹ thuật | Computer-Aided Design and Drafting Practice | Bắt buộc | 1 | PTN Máy tính | |
| PT001IU | Giáo dục thể chất 1 | Physical Training 1 | Bắt buộc | 3 | ||
| Học kỳ II – 20 tín chỉ | ||||||
| EN011IU | Tiếng Anh chuyên ngành 2 (kỹ năng viết) | Writing AE2 | Bắt buộc | 2 | ||
| EN012IU | Tiếng Anh chuyên ngành 2 (kỹ năng nói) | Speaking AE2 | Bắt buộc | 2 | ||
| CM201IU | Quản lý xây dựng nhập môn | Introduction to Construction Management | Bắt buộc | 3 | ||
| PE015IU | Triết học Mác-Lênin | Philosophy of Marxism and Leninism | Bắt buộc | 3 | ||
| PE016IU | Kinh tế chính trị Mác-Lênin | Political Economics of Marxism and Leninism | Bắt buộc | 2 | ||
| CE209IU | Phân tích kết cấu 1 | Structural Analysis 1 | Bắt buộc | 2 | ||
| CE210IU | Vật liệu xây dựng | Construction Materials | Bắt buộc | 3 | ||
| PT002IU | Giáo dục thể chất 2 | Physical Training 2 | Bắt buộc | 3 | ||
| Học kỳ hè 1 – 6 tín chỉ | ||||||
| PE017IU | Chủ nghĩa xã hội khoa học | Scientific Socialism | Bắt buộc | 2 | ||
| MA022IU | Toán 2 | Calculus 2 | Bắt buộc | 4 | ||
| Học kỳ III – 17 tín chỉ | ||||||
| CE304IU | Kết cấu bê tông cốt thép 1 | Reinforced Concrete 1 | Bắt buộc | 3 | ||
| CE305IU | Kết cấu thép | Steel structures | Bắt buộc | 3 | ||
| BA167IU | Nhập môn hệ thống pháp luật Việt Nam | Introduction to Vietnamese Legal Systems | Bắt buộc | 3 | ||
| CM301IU | Quản lý vận hành trong xây dựng | Operation Management in Construction | Bắt buộc | 3 | ||
| CM203IU | Đồ án quản lý xây dựng | Construction Management Project | Bắt buộc | 1 | ||
| PE018IU | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | History of Vietnamese Communist Party | Bắt buộc | 2 | ||
| PE019IU | Tư tưởng Hồ Chí Minh | Ho Chi Minh’s Thoughts | Bắt buộc | 2 | ||
| Học kỳ IV – 18 tín chỉ | ||||||
| CE106IU | Cơ học đất và nền móng | Soil mechanics and foundation | Bắt buộc | 3 | ||
| PE008IU | Tư duy phân tích | Critical Thinking | Bắt buộc | 3 | ||
| BA003IU | Nguyên lý Marketing | Principles of Marketing | Bắt buộc | 3 | ||
| CM202IU | Đo bóc khối lượng và ước tính chi phí xây dựng | Construction Measurement and Cost Estimating | Bắt buộc | 3 | ||
| PE020IU | Đạo đức và kỹ năng nghề nghiệp | Engineering Ethics and Professional Skills | Bắt buộc | 3 | ||
| CM302IU | Đấu thầu và mua sắm | Construction Procurement and Tendering | Bắt buộc | 3 | ||
| Học kỳ hè 2 | ||||||
| MP001IU | Military Training | Bắt buộc | ||||
| Học kỳ V – 19 tín chỉ | ||||||
| BA168IU | Phân tích định lượng trong kinh doanh | Quantitative method for business | Bắt buộc | 3 | ||
| CM303IU | Hoạch định và tiến độ xây dựng | Construction Planning and Scheduling | Bắt buộc | 3 | ||
| CM304IU | Đồ án đo bóc khối lượng và ước tính chi phí xây dựng | Construction measurement and Cost Estimating Project | Bắt buộc | 1 | ||
| CM305IU | Quản lý chi phí xây dựng | Construction Cost Management | Bắt buộc | 3 | ||
| CM309IU | Kinh tế Xây dựng | Construction Economics | Bắt buộc | 3 | ||
| BA171IU | Quản lý rủi ro | Risk Management | Bắt buộc | 3 | ||
| …….. IU | Môn tự chọn danh sách C | IU Elective 1 (list C) | Bắt buộc | 3 | ||
| Học kỳ VI – 18 tín chỉ | ||||||
| CM307IU | Đồ án hoạch định và tiến độ xây dựng | Construction Planning and Scheduling Project | Bắt buộc | 1 | ||
| BA156IU | Quản lý nhân sự | Human Resource Management | Bắt buộc | 3 | ||
| CM308IU | Lập và thẩm định dự án đầu tư xây dựng | Project Feasibility Study and Appraisal | Bắt buộc | 3 | ||
| CM310IU | Hệ thống quản lý thông tin công trình | Building Information Management | Bắt buộc | 3 | ||
| CE307IU | Trắc địa | Surveying | Bắt buộc | 2 | ||
| BA080IU | Thống kê kinh doanh | Statistics for Business | Bắt buộc | 3 | ||
| CM311IU | Quản lý dự án xây dựng (phần mở rộng PMBOK) | Construction project management (PMBOK extension) | Bắt buộc | 3 | ||
| Học kỳ hè 3 – 3 tín chỉ | ||||||
| CM306IU | Thực tập | Internship | Bắt buộc | 3 | ||
| Học kỳ VII – 19 tín chỉ | ||||||
| BA161IU | Phương pháp nghiên cứu | Business Research Methods | Bắt buộc | 3 | ||
| CM……_ | Môn tự chọn CM 1 danh sách A | CM Elective 1 list A | Tự chọn | 3 | ||
| CM……_ | Môn tự chọn CM 2 danh sách A | CM Elective 2 list A | Tự chọn | 3 | ||
| CM……_ | Môn tự chọn CM 3 danh sách B | CM Elective 3 list B | Tự chọn | 3 | ||
| CM……_ | Môn tự chọn CM 4 danh sách B | CM Elective 4 list B | Tự chọn | 1 | ||
| Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng | ||||||
| CM402IU | Quản lý thi công công trường | Construction Jobsite Management | Bắt buộc | 3 | ||
| CM404IU | Quản lý hợp đồng – Hợp đồng FIDIC | Contract Management – FIDIC contracts | Bắt buộc | 3 | ||
| Chuyên ngành Quản lý xây dựng | ||||||
| CM403IU | Kỹ thuật giá trị | Value Engineering | Bắt buộc | 3 | ||
| CE311IU | Kỹ thuật thi công | Construction Engineering | Bắt buộc | 3 | ||
| Học kỳ VIII – 16 tín chỉ | ||||||
| ……. IU | Môn tự chọn IU 2 danh sách C | IU Elective 2 list C | Tự chọn | 3 | ||
| BA098IU | Lãnh đạo | Leadership | Bắt buộc | 3 | ||
| CM420IU | Luận văn tốt nghiệp | Graduation Thesis | Bắt buộc | 10 | ||
| CM405IU | Quản lý thông tin dự ánProject communication Management | 3 |
|---|---|---|
| CM406IU | Quản lý chất lượng thi côngConstruction Quality Management | 3 |
| CM407IU | Quản lý tích hợp dự ánProject Integration Management | 3 |
| CM408IU | Quản lý tài chính trong xây dựngConstruction Financial Management | 3 |
| CM403IU | Kỹ thuật giá trịValue Engineering | 3 |
| CE311IU | Kỹ thuật thi côngConstruction Engineering | 3 |
| CM404IU | Quản lý hợp đồng – Các loại hợp đồng FIDICContract Management – FIDIC contracts | 3 |
| BA006IU | Thông tin kinh doanhBusiness Communications | 3 |
| BA016IU | Quản lý tài chính cơ bảnFundamental of Financial Management | 3 |
| BA018IU | Quản lý chất lượngQuality Management | 3 |
| BA115IU | Nhập môn quản trị kinh doanhIntroduction to Business Administration | 3 |
| CE403IU | Đồ án kỹ thuật thi côngConstruction Project | 1 |
|---|---|---|
| CM401IU | Đồ án lâp và thẩm định dự án đầu tưFeasibility Study and Appraisal Project | 1 |
| BA130IU | Hành vi tổ chứcOrganizational Behavior | 3 |
|---|---|---|
| BA120IU | Kỹ năng vi tính kinh doanhBusiness Computing Skills | 3 |
| BA005IU | Kế toán tài chínhFinancial Accounting | 3 |
Thông tin tuyển sinh