Kiểm định chất lượng giáo dục

Thông tin chi tiết về kiểm định cấp cơ sở giáo dục và cấp chương trình đào tạo, cập nhật đến tháng 7 năm 2026.

Cập nhật 07/2026
Quay lại Thành tựu, kiểm định
Tổng hợp thành tựu kiểm định chất lượng của Trường Đại học Quốc tế đến tháng 7 năm 2026

I. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CẤP CƠ SỞ GIÁO DỤC

Trường Đại học Quốc tế ĐHQG-HCM đã hoàn thành kiểm định cấp cơ sở giáo dục:

STTNămChuẩn kiểm địnhThời gian đánh giá/kiểm địnhNgày cấpGiá trị đến
12023ASIIN18 – 19/10/202308/12/202330/9/2030
22018AUN-QA24 – 30/11/201827/12/201826/12/2023
32016MOET26 – 30/12/201514/10/201614/10/2021

II. ĐÁNH GIÁ VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CẤP CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

ABET (Accreditation Board for Engineering and Technology)

STTNămThời gian đánh giá/kiểm địnhChương trình đào tạoBậc đào tạoNgày cấpGiá trị đến
1202410 – 12/11/2024Kỹ thuật Y SinhĐại học30/9/2031
1201809 – 11/12/2018Kỹ thuật Y SinhĐại họcLink
2202410 – 12/11/2024Kỹ thuật Điện tử Viễn thôngĐại học30/9/2031
2201809 – 11/12/2018Kỹ thuật Điện tử Viễn thôngĐại họcLink

ACBSP (Accreditation Council for Business Schools and Programs)

STTNămThời gian đánh giá/kiểm địnhChương trình đào tạoBậc đào tạoNgày cấpGiá trị đến
3202313 – 15/9/2023Quản trị Kinh doanhĐại học20/11/20232033

ASIIN (Accreditation Agency for Study Programs in Engineering, Informatics, Natural Sciences and Mathematics)

STTNămThời gian đánh giá/kiểm địnhChương trình đào tạoBậc đào tạoNgày cấpGiá trị đến
4202518 – 21/02/2025Thạc sĩ Công nghệ Thông tinSau Đại học27/6/202530/9/2030
5202518 – 21/02/2025Thạc sĩ Kỹ thuật Điện tửSau Đại học27/6/202530/9/2030
6202518 – 21/02/2025Thạc sĩ Công nghệ Thực phẩmSau Đại học27/6/202530/9/2030
7202518 – 21/02/2025Thạc sĩ Công nghệ Sinh họcSau Đại học27/6/202530/9/2030
8202409 – 10/10/2024Kỹ thuật Hóa họcĐại học06/12/202430/9/2030
9202409 – 10/10/2024Thạc sĩ Kỹ thuật Y sinhSau đại học06/12/202430/9/2030
10202409 – 11/01/2024Hóa sinhĐại học22/3/202430/9/2029
11202304 – 05/10/2023Kỹ thuật Không gianĐại học22/3/202430/9/2029
12202304 – 05/10/2023Kỹ thuật Môi trườngĐại học22/3/202430/9/2029
13202304 – 05/10/2023Khoa học Dữ liệuĐại học22/3/202430/9/2029
14202304/05/10/2023Kỹ thuật Xây dựngĐại học22/3/202430/9/2029
15202304 – 05/10/2023Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpĐại học22/3/202430/9/2029
16202315 – 17/3/2023Công nghệ Thông tinĐại học22/9/202330/9/2029
17202315 – 17/3/2023Khoa học Máy tínhĐại học22/9/202330/9/2029
18202315 – 17/3/2023Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaĐại học22/9/202330/9/2029
19202307 – 09/02/2023Công nghệ Sinh họcĐại học23/6/202330/9/2028

AUN-QA (ASEAN University Network – Quality Assurance)

STTNămThời gian đánh giá/kiểm địnhChương trình đào tạoBậc đào tạoNgày cấpGiá trị đến
20202319 – 23/12/2023Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính & Quản trị rủi ro)Đại học23/01/202322/01/2028
21202106 – 10/9/2021Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngĐại học10/10/202109/10/2026
22201810 – 12/10/2018Tài chính Ngân hàngĐại họcAP350VNUHCMOCT2018/ngày 12/11/201811/11/2023
23201810 – 12/10/2018Kỹ thuật Xây dựngĐại họcAP348VNUHCMOCT2018/ngày 12/11/201811/11/2023
24201728 – 30/11/2017Công nghệ Thực phẩmĐại họcAP266VNUHCMNOV17/ngày 30/12/201729/12/2022
25201519 – 21/10/2015Kỹ thuật Y SinhĐại họcAP129VNUHCMOCT15/ngày 10/05/201609/05/2019
26201519 – 21/10/2015Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpĐại họcAP128VNUHCMOCT15/ngày 10/05/201609/05/2019
27201301 – 03/04/2013Kỹ thuật Điễn tử – Viễn thôngĐại họcAP01VNUHCMAPR13/ngày 03/05/201302/05/2017
28201212 – 14/12/2012Quản trị Kinh doanhĐại họcAP37VNUHCMDEC12/ngày 14/01/201313/01/2017
28201703 – 05/10/2017Quản trị Kinh doanhĐại họcAP247VNUHCMOCT17/ngày 05/11/201704/11/2022
29201105 – 08/12/2011Công nghệ Sinh họcĐại họcAP30VNUHCMDEC11/ngày 08/01/201207/01/2016
29201703 – 05/10/2017Công nghệ Sinh họcĐại họcAP246VNUHCMOCT17/ngày 05/11/201704/11/2022
30200910 – 12/12/2009Khoa học Máy tínhĐại họcAP245VNUHCMOCT17/ngày 05/11/201704/11/2022
30201703 – 05/10/2017Khoa học Máy tínhĐại học22/9/202313/4/2025
31201910 – 12/9/2019Thạc sĩ Quản trị Kinh doanhSau đại họcAP188VNUHCMNOV16 /ngày 16/02/201715/02/2022
32201728 – 30/11/2017Thạc sĩ Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpSau đại họcAP267VNUHCMNOV17/ngày 30/12/201729/12/2022
33201615 – 17/11/2016Thạc sĩ Công nghệ Sinh họcSau đại họcAP188VNUHCMNOV16 /ngày 16/02/201715/02/2022

FIBAA (Foundation for International Business Administration Accreditation)

STTNămThời gian đánh giá/kiểm địnhChương trình đào tạoBậc đào tạoNgày cấpGiá trị đến
34202417 – 19/3/2024Tài chính Ngân hàngĐại học13/9/202412/9/2029
35202421 – 23/3/2024Ngôn ngữ AnhĐại học13/9/202412/9/2029
36202613-15/01/2026Kế toánĐại học19/6/202618/6/2031
37202613-15/01/2026Quản lý côngSau đại học19/6/202618/6/2031
38202613-15/01/2026Quản trị kinh doanhSau đại học19/6/202618/6/2031

MOET (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

STTNămThời gian đánh giá/kiểm địnhChương trình đào tạoBậc đào tạoNgày cấpGiá trị đến
39202208 – 09/11/2022Công nghệ Thực phẩmĐại học09/01/202309/01/2028
40202005 – 08/6/2020Thạc sĩ Quản lý côngSau đại học210QĐ/KĐCL, ngày 17/8/202017/8/2025