Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp tối ưu hóa con người, công nghệ và nguồn lực để nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức.

Mã ngành 7520118 Bằng Kỹ sư Ngôn ngữ: Tiếng Anh

Khám phá ngành học

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Chương trình tập trung phân tích, thiết kế, vận hành và cải tiến các hệ thống sản xuất và dịch vụ bằng tư duy hệ thống, mô phỏng và tối ưu hóa. Sinh viên được chuẩn bị cho các bài toán hoạch định sản xuất, quản lý chất lượng, nguồn lực, dự án và kho vận; từ đó có thể đảm nhiệm vai trò kỹ sư cải tiến, chuyên viên kế hoạch, quản lý sản xuất, quản lý chất lượng hoặc điều hành hoạt động.

Chi tiết chuyên ngành

Nội dung chương trình

Thông tin chính thức

Mục tiêu đào tạo

Khoa Kỹ thuật và Quản Lý Công nghiệp nhìn nhận bản thân là một hệ thống, trong đó sinh viên là nhân tố quan trọng nhất và là động lực chính cho tất cả các hoạt động giảng dạy của Khoa. Cụ thể, mục tiêu của Khoa Kỹ thuật và Quản Lý Công nghiệp là:

Duy trì chất lượng giảng dạy và học tập xuất sắc

Tuyển dụng và duy trì các giảng viên và nhân viên có trình độ cao để hỗ trợ công tác giảng dạy, nghiên cứu và dịch vụ

Tăng cường môi trường học tập để hỗ trợ các hoạt động giảng dạy và nghiên cứu

Thu hút sinh viên xuất sắc trong nước và quốc tế

Tăng cường hợp tác với ngành công nghiệp và các tổ chức giáo dục có uy tín khác

Ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp đào tạo các kỹ sư cải tiến hệ thống sản xuất và dịch vụ, các chuyên viên kế hoạch và hoạch định sản xuất, các kỹ sư quản lý và điều hành hệ thống sản xuất và dich vụ, các kỹ sư quản lý chất lượng, dự án, và kho bãi, các kỹ sư phân tích và mô phỏng nhằm hoạch định và đưa ra các giải pháp tối ưu hoạt động của các hệ thống sản xuất và dịch vụ.

Chương trình Đào tạo chi tiết xem tại đây

Thông tin chính thức

Cơ hội nghề nghiệp

Kỹ sư Kỹ thuật hệ thống công nghiệp có thể đảm trách và hoàn thành xuất sắc các công việc như

Phân tích các giải pháp tối ưu hóa trong sản xuất và dịch vụ;

Thiết kế và tái thiết kế hệ thống quản lý nguồn lực doanh nghiệp;

Xây dựng và quản lý hệ thống đảm bảo và quản lý chất lượng của hệ thống. Phân tích và cải tiến chất lượng sản phẩm dịch vụ;

Thiết kế giải pháp tổng thể nhằm giảm chi phí sản xuất và vận hành;

Quản lý các dự án công nghiệp;

Quản lý và điều hành các hệ thống kho vận, vật tư, giao nhận.

Quản lý, cải tiến, điều hành các hệ thống sản xuất và dịch vụ.

Thông tin chính thức

Hành trình phát triển nghề nghiệp

Kỹ sư/ chuyên viên, trưởng nhóm (quản lý sản xuất, kế hoạch sản xuất, quản lý chất lượng, quản lý kho, quản lý dự án công nghiệp và các dự án cải tiến…);

Trưởng phòng/trưởng bộ phận (sản xuất, chất lượng, kế hoạch, kho, các dự án cải tiến .. ..);

Giám đốc sản xuất, kế hoạch, chất lượng. kho vận, giám đốc dự án;

Phó tổng giám đốc phụ trách sản xuất hoặc (điều hành) operations, CEO/Tổng giám đốc, Khởi nghiệp start-up trở thành chủ doanh nghiệp.

Thông tin chính thức

Các công ty, doanh nghiệp và tổ chức tiêu biểu

Công nghiệp: Bosch, Intel, Jabil, Samsung, Olam, Friesland Campina, Vinamilk, Nestle, Scancom, ThaiBev, Lottle, Unilever, Framas, Heineken, Ajinomoto, Budweiser, Sabeco, Greenfeed, Jotun, Mondelez, Schneider Electric,….

May mặc và da giày: ThaiBinhShoes, Nike, Adidas, Avery Dennison, ….

Bán lẻ: Big C, Coopmart, Lottle, Aeon, Vinmart, DKSH etc.

Thương mại điện tử (E-commerce): Lazada, Shoppee, Tiki, Ahamove, GHTK, Onpoint,

Consulting service: CEL, TMX, KPMG….

Thông tin chính thức

Chuẩn đầu ra

Sinh viên ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp khi tốt nghiệp đạt được các chuẩn đầu ra chung như sau

Kiến thức lý luận chính trị

Về lý luận chính trị

Sinh viên tốt nghiệp có hiểu biết đúng đắn về đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước.

Chấp hành nghiêm túc pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan làm việc sau khi tốt nghiệp.

Có thế giới quan, nhân sinh quan đúng đắn và có khả năng nhận thức, đánh giá các hiện tượng một cách logic và tích cực.

Về đạo đức, hành vi

Có đạo đức cá nhân và đạo đức nghề nghiệp tốt.

Có tinh thần yêu nước, yêu đồng bào, gắn bó và có tinh thần phục vụ cộng đồng tốt.

Có tinh thần trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm với cộng đồng.

Có tính chủ động, tích cực, cầu tiến, sáng tạo trong công việc.

Có tinh thần và kỹ năng làm việc nhóm hiệu quả cao, tính chuyên nghiệp cao.

Về trình độ ngoại ngữ

Sinh viên trường Đại học Quốc tế khi hoàn tất chương trình đại học phải đạt độ tiếng Anh tối thiểu là 61 TOEFL iBT, hoặc 5.5 IELTS.

Ngoài ra sinh viên tốt nghiệp phải viết Luận văn tốt nghiệp bằng tiếng Anh và phải bảo vệ thành công trước một Hội đồng. Sinh viên tốt nghiệp nắm vững tất cả các lĩnh vực ngữ pháp tiếng Anh và có thể trình bày dưới dạng luận văn các vấn đề trong đời sống cũng như trong môi trường học thuật.

Về kiến thức chuyên môn

Ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp đào tạo Kỹ sư các kiến thức mạnh, kỹ năng vững vàng để

Thiết kế hệ thống (O1): Thiết kế mới các hệ thống công nghiệp trong sản xuất và dịch vụ từ qui mô nhỏ đến trung bình. Trong một số trường hợp đặc biệt, hệ thống lớn cũng sẽ được xem xét.

Điều hành hệ thống (O2): Điều hành hiệu quả các hệ thống công nghiệp trong sản xuất và dịch vụ bằng việc kết hợp chặt chẽ, hợp lý các nguồn tài nguyên (nhân lực, tài chính, máy móc v.v…).

Cải thiện hệ thống (O3): Phát hiện, mô hình hóa, tìm lời giải để xác định các thông số tối ưu của hệ thống sản xuất / dịch vụ mới. Đề xuất các thay đổi cần thiết để cải thiện hệ thống.

Tái thiết kế hệ thống (O4): Phân tích và nghiên cứu các hệ thống sản xuất / dịch vụ hiện có phục vụ nhu cầu tái thiết kế để tăng năng suất và hiệu quả.

Trợ giúp ra quyết định (O5): Phân tích, đánh giá, mô hình hóa và đưa ra được các phương pháp đơn cũng như đa tiêu chuẩn về các lĩnh vực quản lý phục vụ việc Ra Quyết định cho nhà quản lý.

Phẩm chất chính trị và sức khỏe và kỹ năng phần mềm (O6):Có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, hiểu biết đúng đắn về đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước, có sức khỏe tốt và có những kỹ năng làm việc tốt trong môi trường quốc tế.

Thông tin chính thức

Chương trình đào tạo

English Level 1: IELTS ≥ 5.5

TOTAL CREDITS: 152 (Note: Credits of Physical Training 1 and Physical Training 2 are not included in cumulative credits)

No. Course code Courses Credits
Semester 1
1 EN007IU Writing AE1 2
2 EN008IU Listening AE1 2
3 MA001IU Calculus 1 4
4 PH013IU Physics 1 2
5 PH014IU Physics 2 2
6 PT001IU Physical Training 1 3
7 CH012IU Chemistry Laboratory 1
8 CH011IU Chemistry for Engineers 3
Total credits 19
Semester 2
9 EN011IU Writing AE2 2
10 EN012IU Speaking AE2 2
11 MA003IU Calculus 2 4
12 PE008IU Critical Thinking 3
13 PT002IU Physical Training 2 3
14 IS001IU Introduction to Industrial Engineering 1
15 IS054IU Engineering Drawing 3
16 PH015IU Physics 3 3
Total credits 21
Summer semester
17 PE015IU Philosophy of marxism and Leninism 3
18 PE016IU Political economics of marxism and leninism 2
Total credits 5
Semester 3
19 MA027IU Applied Linear Algebra 2
20 IS019IU Production Management 3
21 IS086IU Introduction to Computing 3
22 IS004IU Engineering Probability & Statistics 4
23 MA023IU Calculus 3 4
24 PE017IU Scientific socialism 2
25 IS090IU Engineering Mechanics – Dynamics 2
Total credits 20
Semester 4
26 IS020IU Engineering Economy 3
27 IS081IU Deterministic models in OR 4
28 IS017IU Work design & Ergonomics 4
29 IS085IU CAD/CAM/CNC 3
30 IS034IU Product Design & Development 3
31 PE018IU History of the Communist Party of Vietnam 2
32 PE019IU HCM’ s thoughts 2
Total credits 21
Summer semester
33 IS052IU Internship 1 2
34 Military Training 0
Total credits 2
Semester 5
35 IS040IU Management Information System 3
36 PE014IU Environmental Science 3
37 IS025IU Quality Management 3
38 IS026IU Project Management 3
39 IS024IU Probabilistic Models in OR 3
40 IS089IU Numerical methods 3
IS___IU Nhóm tự chọn số 01 – ISE Elective Course(choose 1 course below) 3
41 IS031IU Experimental Design 3
42 IS087IU Manufacturing Processes 3
43 IS058IU Time series & forecasting techniques 3
Total credits 21
Semester 6
44 IS079IU Scientific Writing 2
45 IS028IU Simulation Models in IE 4
46 IS027IU Scheduling & Sequencing 3
47 IS041IU Lean Production 3
48 IS078IU Logistics engineering & supply chain design 3
49 PE020IU Ethnics and professional skills for engineers 3
Total credits 18
Summer semester
50 IS053IU Internship 2 3
Total credits 3
Semester 7
51 IS083IU Capstone Design 3
52 IS033IU Multi-Criteria Decision Making 3
53 IS032IU Facility Layout 3
IS___IU Nhóm tự chọn số 02 – ISE Elective Course(choose 2 courses below) 6
54 IS080IU Creative Thinking 3
55 IS035IU Systems Engineering 3
56 IS043IU Flexible Manufacturing Systems 3
57 IS045IU Leadership 3
58 IS023IU Inventory Management 3
59 IS082IU Retail Management 3
60 IS067IU International Transportation & Logistics 3
61 IS062IU E-Logistics in Supply Chain Management 3
62 _____IU Nhóm tự chọn số 03 – Free Elective Course(choose 1 course ) 3
Total credits 18
Semester 8
63 IS048IU Thesis 10
Total credits 10
Free Elective Course: Student can select 01 course in the following list.
List of Free Elective Courses:
No. Course code Courses Credits
1 BA115IU Introduction to Business Administration 3
2 BA117IU Introduction to Micro Economics 3
3 BA120IU Business Computing Skills 3
4 BA123IU Principles of Management 3
5 BA119IU Introduction to Macro Economics 3
6 BA118IU Introduction to Psychology 3
7 BA167IU Introduction to Vietnamese Legal System 3
8 BA197IU Introduction to Sociology 3
9 IT064IU Introduction to Computing 3
10 IT011UN Functional Programming 3
11 IT120IU Entrepreneurship 3
12 IT007UN Skills for Communicating Information 3
13 IT151IU Statistical Methods 3
14 BM013IU Entrepreneurship in Biomedical Engineering 3
15 BM005IU Statistics for Health Science 3
16 BM033IU Information Technology in the Health Care System 3
17 ENEE2001IU Introduction to Environmental Engineering 3
18 ENEE2008IU Environmental Ecology 3
19 BT152IU Biostatistics 3
20 CHE2041IU Mass Transfer Operations 3
21 MAFE105IU Financial Economics 3
22 MAFE215IU Financial Management 3
23 MAFE209IU Financial markets 3
24 MAFE207IU Decision Making 3
25 MAFE314IU Financial Econometrics 3
26 MAFE308IU Financial Risk Management 1 3
27 MAFE402IU Portfolio Management 3
28 PH027IU Earth Observation and The Environment 3
29 PH047IU Navigation Systems 3
30 PH045IU Fundamental of Surveying 3
31 PH046IU Geographic Information Systems (GIS) and Spatical Analysis 3
32 CE505IU Geotechnics 3
33 CE503IU Pavement design & Maintenance 3
34 EE049IU Introduction to Electrical Engineering 3

Thông tin tuyển sinh

Bạn muốn tìm hiểu thêm về ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp?