Tuyển sinh Đại học 2026

Ngành đào tạo và chỉ tiêu

Tra cứu mã xét tuyển, chỉ tiêu dự kiến, phương thức và tổ hợp tính điểm học lực.

Thông tin dự kiến năm 2026

Chọn ngành phù hợp với bạn

Danh sách được chia thành chương trình do Trường Đại học Quốc tế cấp bằng và chương trình liên kết với đại học nước ngoài.
2,300 Tổng chỉ tiêu
2,000 Chương trình IU
300 Chương trình liên kết
38 Ngành và chương trình

Hiển thị 38 ngành và chương trình, tổng 2,300 chỉ tiêu dự kiến.

Nhóm 01

Ngành do Trường Đại học Quốc tế cấp bằng

24 ngành · 2,000 chỉ tiêu
Mã xét tuyển Ngành / chương trình Chỉ tiêu Phương thức Tổ hợp
7220201 Ngôn ngữ Anh Khoa Ngôn ngữ 90 Phương thức 1 2 D01 D09 D10 D14 D15
Mã ngành
7220201
Đơn vị đào tạo
Khoa Ngôn ngữ
Xem mô tả ngành
7340101 Quản trị Kinh doanh Khoa Quản trị Kinh doanh 240 Phương thức 1 2 A01 D01 D07 D09 D10 X25
Mã ngành
7340101
Đơn vị đào tạo
Khoa Quản trị Kinh doanh
Xem mô tả ngành
7340115 Marketing Khoa Quản trị Kinh doanh 200 Phương thức 1 2 A01 D01 D07 D09 D10 X25
Mã ngành
7340115
Đơn vị đào tạo
Khoa Quản trị Kinh doanh
Xem mô tả ngành
7340122 Thương mại Điện tử Khoa Quản trị Kinh doanh 180 Phương thức 1 2 A01 D01 D07 D09 D10 X25
Mã ngành
7340122
Đơn vị đào tạo
Khoa Quản trị Kinh doanh
Xem mô tả ngành
7340201 Tài chính ngân hàng Khoa Kinh tế, Tài chính và Kế toán 130 Phương thức 1 2 A01 D01 D07 D09 D10 X25
Mã ngành
7340201
Đơn vị đào tạo
Khoa Kinh tế, Tài chính và Kế toán
Xem mô tả ngành
7340301 Kế toán Khoa Kinh tế, Tài chính và Kế toán 55 Phương thức 1 2 A01 D01 D07 D09 D10 X25
Mã ngành
7340301
Đơn vị đào tạo
Khoa Kinh tế, Tài chính và Kế toán
Xem mô tả ngành
7310101 Kinh tế Khoa Kinh tế, Tài chính và Kế toán 66 Phương thức 1 2 A01 D01 D07 D09 D10 X25
Mã ngành
7310101
Đơn vị đào tạo
Khoa Kinh tế, Tài chính và Kế toán
Xem mô tả ngành
7480201 Công nghệ thông tin Khoa Công nghệ Thông tin 55 Phương thức 1 2 A00 A01 X06 X10 X26
Mã ngành
7480201
Đơn vị đào tạo
Khoa Công nghệ Thông tin
Xem mô tả ngành
7480101 Khoa học máy tính Khoa Công nghệ Thông tin 55 Phương thức 1 2 A00 A01 X06 X10 X26
Mã ngành
7480101
Đơn vị đào tạo
Khoa Công nghệ Thông tin
Xem mô tả ngành
7460108 Khoa học dữ liệu Khoa Công nghệ Thông tin 55 Phương thức 1 2 A00 A01 X06 X10 X26
Mã ngành
7460108
Đơn vị đào tạo
Khoa Công nghệ Thông tin
Xem mô tả ngành
7460112 Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro (Toán ứng dụng) Bộ môn Toán 50 Phương thức 1 2 A00 A01 X06 X10 X26
Mã ngành
7460112
Đơn vị đào tạo
Bộ môn Toán
Xem mô tả ngành
7460201 Thống kê Bộ môn Toán 30 Phương thức 1 2 A00 A01 X06 X10 X26
Mã ngành
7460201
Đơn vị đào tạo
Bộ môn Toán
Xem mô tả ngành
7420201 Công nghệ sinh học Khoa Công nghệ Sinh học 100 Phương thức 1 2 A00 B00 B08 C08 D07 D12 D13
Mã ngành
7420201
Đơn vị đào tạo
Khoa Công nghệ Sinh học
Xem mô tả ngành
7540101 Công nghệ thực phẩm Khoa Công nghệ Sinh học 45 Phương thức 1 2 A00 B00 B08 C08 D07 D12 D13
Mã ngành
7540101
Đơn vị đào tạo
Khoa Công nghệ Sinh học
Xem mô tả ngành
7440112 Hóa học (Hóa sinh) Khoa Công nghệ Sinh học 35 Phương thức 1 2 A00 B00 B08 C08 D07 D12 D13
Mã ngành
7440112
Đơn vị đào tạo
Khoa Công nghệ Sinh học
Xem mô tả ngành
7520301 Kỹ thuật hóa học Khoa Kỹ thuật Hóa học và Môi trường 65 Phương thức 1 2 A00 B00 B08 C08 D07 D12 D13
Mã ngành
7520301
Đơn vị đào tạo
Khoa Kỹ thuật Hóa học và Môi trường
Xem mô tả ngành
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Khoa Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp 154 Phương thức 1 2 A00 A01 B00 B08 D01 D07
Mã ngành
7510605
Đơn vị đào tạo
Khoa Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp
Xem mô tả ngành
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Khoa Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp 46 Phương thức 1 2 A00 A01 B00 B08 D01 D07
Mã ngành
7520118
Đơn vị đào tạo
Khoa Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp
Xem mô tả ngành
7520207 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông Khoa Điện – Điện tử 78 Phương thức 1 2 A00 A01 B00 B08 D01 D07
Mã ngành
7520207
Đơn vị đào tạo
Khoa Điện – Điện tử
Xem mô tả ngành
7520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa Khoa Điện – Điện tử 77 Phương thức 1 2 A00 A01 B00 B08 D01 D07
Mã ngành
7520216
Đơn vị đào tạo
Khoa Điện – Điện tử
Xem mô tả ngành
7520212 Kỹ thuật Y sinh Khoa Kỹ thuật Y sinh 86 Phương thức 1 2 A00 A01 B00 B08 D01 D07
Mã ngành
7520212
Đơn vị đào tạo
Khoa Kỹ thuật Y sinh
Xem mô tả ngành
7520121 Kỹ thuật không gian Bộ môn Vật lý 44 Phương thức 1 2 A00 A01 B00 B08 D01 D07
Mã ngành
7520121
Đơn vị đào tạo
Bộ môn Vật lý
Xem mô tả ngành
7580201 Kỹ thuật xây dựng Khoa Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng 32 Phương thức 1 2 A00 A01 B00 B08 D01 D07
Mã ngành
7580201
Đơn vị đào tạo
Khoa Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng
Xem mô tả ngành
7580302 Quản lý xây dựng Khoa Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng 32 Phương thức 1 2 A00 A01 B00 B08 D01 D07
Mã ngành
7580302
Đơn vị đào tạo
Khoa Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng
Xem mô tả ngành

Nhóm 02

Chương trình liên kết với đại học nước ngoài

14 chương trình · 300 chỉ tiêu
Mã xét tuyển Ngành / chương trình Chỉ tiêu Phương thức Tổ hợp
7220201W3 Ngôn ngữ Anh – Đại học West of England (3+1) Đại học West of England · 3+1 20 Phương thức 1 2 D09 D10 D01 D14 D15
Mã ngành
7220201
Đơn vị đào tạo
Khoa Ngôn ngữ
Đối tác
Đại học West of England
Mô hình học
3+1
Xem chương trình đào tạo
7220201W4 Ngôn ngữ Anh – Đại học West of England (4+0) Đại học West of England · 4+0 57 Phương thức 1 2 D09 D10 D01 D14 D15
Mã ngành
7220201
Đơn vị đào tạo
Khoa Ngôn ngữ
Đối tác
Đại học West of England
Mô hình học
4+0
Xem chương trình đào tạo
7340101AD Quản trị kinh doanh – Đại học Andrews (4+0) Đại học Andrews · 4+0 30 Phương thức 1 2 A01 D01 D07 D09 D10 X25
Mã ngành
7340101
Đơn vị đào tạo
Khoa Quản trị Kinh doanh
Đối tác
Đại học Andrews
Mô hình học
4+0
Xem chương trình đào tạo
7340101MQ Quản trị kinh doanh – Đại học Macquarie (2+1; 2+1.5) Đại học Macquarie · 2+1; 2+1.5 20 Phương thức 1 2 A01 D01 D07 D09 D10 X25
Mã ngành
7340101
Đơn vị đào tạo
Khoa Quản trị Kinh doanh
Đối tác
Đại học Macquarie
Mô hình học
2+1; 2+1.5
Xem chương trình đào tạo
7340101SY Quản trị kinh doanh – Đại học Sydney (2+2) Đại học Sydney · 2+2 20 Phương thức 1 2 A01 D01 D07 D09 D10 X25
Mã ngành
7340101
Đơn vị đào tạo
Khoa Quản trị Kinh doanh
Đối tác
Đại học Sydney
Mô hình học
2+2
Xem chương trình đào tạo
7340101W2 Quản trị kinh doanh – Đại học West of England (2+2) Đại học West of England · 2+2 20 Phương thức 1 2 A01 D01 D07 D09 D10 X25
Mã ngành
7340101
Đơn vị đào tạo
Khoa Quản trị Kinh doanh
Đối tác
Đại học West of England
Mô hình học
2+2
Xem chương trình đào tạo
7340101W4 Quản trị kinh doanh – Đại học West of England (4+0) Đại học West of England · 4+0 55 Phương thức 1 2 A01 D01 D07 D09 D10 X25
Mã ngành
7340101
Đơn vị đào tạo
Khoa Quản trị Kinh doanh
Đối tác
Đại học West of England
Mô hình học
4+0
Xem chương trình đào tạo
7340201MQ Tài chính – Đại học Macquarie (2+1) Đại học Macquarie · 2+1 20 Phương thức 1 2 A01 D01 D07 D09 D10 X25
Mã ngành
7340201
Đơn vị đào tạo
Khoa Kinh tế, Tài chính và Kế toán
Đối tác
Đại học Macquarie
Mô hình học
2+1
Xem chương trình đào tạo
7340301MQ Kế toán – Đại học Macquarie (2+1) Đại học Macquarie · 2+1 13 Phương thức 1 2 A01 D01 D07 D09 D10 X25
Mã ngành
7340301
Đơn vị đào tạo
Khoa Kinh tế, Tài chính và Kế toán
Đối tác
Đại học Macquarie
Mô hình học
2+1
Xem chương trình đào tạo
7480201W4 Công nghệ thông tin – Đại học West of England (4+0) Đại học West of England · 4+0 9 Phương thức 1 2 A00 A01 X26 X06 X10
Mã ngành
7480201
Đơn vị đào tạo
Khoa Công nghệ Thông tin
Đối tác
Đại học West of England
Mô hình học
4+0
Xem chương trình đào tạo
7480201MQ Công nghệ thông tin – Đại học Macquarie (2+1) Đại học Macquarie · 2+1 8 Phương thức 1 2 A00 A01 X26 X06 X10
Mã ngành
7480201
Đơn vị đào tạo
Khoa Công nghệ Thông tin
Đối tác
Đại học Macquarie
Mô hình học
2+1
Xem chương trình đào tạo
7480201DK Công nghệ thông tin – Đại học Deakin (2+2/3+1) Đại học Deakin · 2+2/3+1 8 Phương thức 1 2 A00 A01 X26 X06 X10
Mã ngành
7480201
Đơn vị đào tạo
Khoa Công nghệ Thông tin
Đối tác
Đại học Deakin
Mô hình học
2+2/3+1
Xem chương trình đào tạo
7420201W2 Công nghệ sinh học – Đại học West of England (2+2) Đại học West of England · 2+2 10 Phương thức 1 2 A00 B00 B08 C08 D07 D12 D13
Mã ngành
7420201
Đơn vị đào tạo
Khoa Công nghệ Sinh học
Đối tác
Đại học West of England
Mô hình học
2+2
Xem chương trình đào tạo
7420201W4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh – Đại học West of England (4+0) Đại học West of England · 4+0 10 Phương thức 1 2 A00 B00 B08 C08 D07 D12 D13
Mã ngành
7420201
Đơn vị đào tạo
Khoa Công nghệ Sinh học
Đối tác
Đại học West of England
Mô hình học
4+0
Xem chương trình đào tạo
Giải thích thông tin trong bảng

PT1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh.

PT2: Xét tuyển tổng hợp trên thang điểm 100.

Chỉ tiêu: là số lượng dự kiến và có thể được điều chỉnh theo quyết định chính thức của cơ quan có thẩm quyền.

Chương trình liên kết: thí sinh cần đáp ứng thêm điều kiện tiếng Anh theo quy định của chương trình.