1. Thông tin chung
Trường Đại học Quốc tế (ĐHQT) thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) được thành lập từ năm 2003. Đây là đại học quốc tế đầu tiên của Việt Nam và là đại học công lập đa ngành, đa lĩnh vực đầu tiên trong cả nước đào tạo bậc đại học và sau đại học bằng ngôn ngữ tiếng Anh, sử dụng các chương trình đào tạo theo chuẩn quốc tế. Trường hiện có 06 ngành đào tạo Tiến sĩ, 11 ngành đào tạo Thạc sĩ và nhiều ngành đào tạo đại học chất lượng khác.
Năm 2026, Trường ĐHQT giới thiệu các chương trình đào tạo Thạc sĩ đến các tổ chức, doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp và các ứng viên quan tâm:
- Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: Quản trị Kinh doanh, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Kỹ thuật Y sinh, Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp, Kỹ thuật Điện tử, Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng, Công nghệ Thông tin và Kỹ thuật Xây dựng.
- Chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt: Quản lý Công.
2. Phương thức tuyển sinh và đối tượng dự tuyển
2.1. Phương thức và chỉ tiêu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển. Thí sinh nộp hồ sơ và chờ kết quả đánh giá hồ sơ của Tiểu ban chuyên môn. Phương thức này dành cho tất cả thí sinh.
Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến:
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Chương trình | Chỉ tiêu dự kiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị Kinh doanh | 8340101 | Nghiên cứu 2 và Ứng dụng 2 | 45 |
| 2 | Quản lý Công | 8340403 | Nghiên cứu 2 | 40 |
| 3 | Công nghệ Sinh học | 8420201 | Nghiên cứu 1 và 2 | 25 |
| 4 | Kỹ thuật Y sinh | 8520212 | Nghiên cứu 2 | 25 |
| 5 | Công nghệ Thực phẩm | 8540101 | Nghiên cứu 1 và 2 | 15 |
| 6 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | 8520118 | Nghiên cứu 2 và Ứng dụng 1 | 10 |
| 7 | Kỹ thuật Điện tử | 8520203 | Nghiên cứu 2 và Ứng dụng 2 | 25 |
| 8 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng | 8510605 | Ứng dụng 1 | 30 |
| 9 | Công nghệ Thông tin | 8480201 | Nghiên cứu 2 và Ứng dụng 1 | 28 |
| 10 | Kỹ thuật Xây dựng | 8580201 | Nghiên cứu 2 và Ứng dụng 1 | 12 |
2.2. Đối tượng tuyển sinh
Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Đã tốt nghiệp hoặc có quyết định công nhận tốt nghiệp trình độ đại học, hoặc trình độ tương đương trở lên, ở ngành phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển. Đối với chương trình định hướng nghiên cứu, người dự tuyển phải tốt nghiệp từ loại khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu.
- Đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo Thạc sĩ đăng ký dự tuyển.
- Đáp ứng yêu cầu về năng lực ngoại ngữ theo quy định.
2.3. Điều kiện về năng lực ngoại ngữ
Nhà trường không tổ chức thi đánh giá năng lực ngoại ngữ (tiếng Anh). Thí sinh phải minh chứng năng lực ngoại ngữ bằng một trong các văn bằng, chứng chỉ sau:
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài, trong đó ngôn ngữ giảng dạy là tiếng Anh; bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Ngôn ngữ Anh; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên của chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh.
- Một trong các chứng chỉ tiếng Anh tối thiểu đạt bậc 3 đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt hoặc bậc 4 đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. Chứng chỉ có thời hạn 2 năm tính từ ngày cấp đến ngày đăng ký dự tuyển.
| Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc | IELTS | TOEFL | TOEIC (4 kỹ năng) | Cambridge Exam | Aptis (Hội đồng Anh) |
|---|---|---|---|---|---|
| Bậc 3 | 4.5 | 460 ITP 40 iBT | Reading: 275 Listening: 275 Speaking: 120 Writing: 120 | A2 Key: 140 B1 Preliminary: 140 B2 First: 140 B1 Business Preliminary: 140 B2 Business Vantage: 140 | B1 (General) |
| Bậc 4 | 5.5 | 46 iBT | – | B1 Preliminary: 160 B2 First: 160 C1 Advanced: 160 B1 Business Preliminary: 160 B2 Business Vantage: 160 C1 Business Higher: 160 | B2 (General) |
Người dự tuyển là công dân nước ngoài hoặc lưu học sinh Hiệp định đăng ký chương trình bằng tiếng Việt phải đạt trình độ tiếng Việt tối thiểu bậc 4 theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài, hoặc đã tốt nghiệp đại học bằng chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt; đồng thời đáp ứng yêu cầu tiếng Anh của Trường. Người bản ngữ của ngôn ngữ sử dụng trong chương trình đào tạo được miễn yêu cầu về ngoại ngữ đó.
3. Thời gian tuyển sinh dự kiến
3.1. Thời gian tuyển sinh dự kiến
| Nội dung | Đợt tháng 6 (Đợt 1) | Đợt tháng 11 (Đợt 2) |
|---|---|---|
| Nhận hồ sơ | Bổ sung kiến thức: đến 04/5/2026 Không bổ sung kiến thức: đến 29/5/2026 | Bổ sung kiến thức: đến 11/9/2026 Không bổ sung kiến thức: đến 23/10/2026 |
| Ngày tổ chức xét hồ sơ | 18/6/2026 | 12/11/2026 |
| Công bố kết quả | Tháng 07/2026 | Tháng 12/2026 |
| Học chính thức | Tháng 09/2026 | Tháng 02/2027 |
3.2. Địa điểm tuyển sinh
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Các trường hợp đặc biệt khác do Hiệu trưởng quyết định và báo cáo ĐHQG-HCM.
3.3. Dạng thức, nội dung đánh giá
Xét tuyển dựa trên đánh giá hồ sơ, bao gồm các tiêu chí:
| STT | Tiêu chí đánh giá hồ sơ |
|---|---|
| 1 | Kết quả học tập ở trình độ đại học |
| 2 | Lý lịch của người dự tuyển |
| 3 | Thành tích nghiên cứu khoa học |
| 4 | Trình độ ngoại ngữ |
| 5 | Tốt nghiệp từ các cơ sở đào tạo uy tín ở Việt Nam và thế giới |
3.4. Quy trình tuyển sinh
a. Hồ sơ tuyển sinh
- Bìa hồ sơ.
- Đơn đăng ký dự tuyển.
- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương hoặc nơi đang công tác.
- Lý lịch chuyên môn kèm minh chứng về giải thưởng, dự án, số năm công tác, vị trí quản lý, chứng chỉ nghề nghiệp và hoạt động cộng đồng.
- 02 bản sao y công chứng trong vòng 6 tháng của bằng tốt nghiệp đại học và bảng điểm. Thí sinh đang chờ bằng tốt nghiệp có thể nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
- Giấy giới thiệu của cơ quan, bắt buộc đối với thí sinh dự tuyển ngành Quản trị Kinh doanh có bằng đại học không thuộc khối ngành Kinh tế.
- Minh chứng năng lực ngoại ngữ tiếng Anh theo quy định.
- Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên nếu có.
Lưu ý đối với văn bằng nước ngoài: Thí sinh có văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải bổ sung văn bản công nhận văn bằng do Trung tâm Công nhận văn bằng – Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp, chậm nhất trước ngày xét tuyển. Nếu chưa có, thí sinh phải nộp đơn cam kết và hoàn tất văn bản công nhận trước khi nhập học chính thức.
b. Quy trình xét tuyển
- Sau khi nộp đủ hồ sơ, thí sinh được Tiểu ban chuyên môn đánh giá hồ sơ, kết quả học tập ở trình độ đại học và trình độ ngoại ngữ để xác định mức độ phù hợp.
- Tiểu ban chuyên môn xem xét các hồ sơ đủ điều kiện, sau đó đánh giá chi tiết hồ sơ và minh chứng năng lực ngoại ngữ.
- Kết quả tuyển sinh được công bố sau khi hoàn thành toàn bộ công tác xét hồ sơ.
3.5. Lệ phí tuyển sinh dự kiến
- Lệ phí xét tuyển: 500.000 VNĐ/hồ sơ/thí sinh.
- Lệ phí các lớp bổ sung kiến thức:
| STT | Ngành đào tạo | Phí BSKT (VNĐ/người) |
|---|---|---|
| 1 | Quản trị Kinh doanh | 8.250.000 |
| 2 | Quản lý Công | 5.250.000 |
| 3 | Công nghệ Sinh học | Không tổ chức lớp |
| 4 | Kỹ thuật Y sinh | 2.250.000 |
| 5 | Công nghệ Thực phẩm | 9.000.000 |
| 6 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | 5.500.000 |
| 7 | Kỹ thuật Điện tử | 6.750.000 |
| 8 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng | 10.000.000 |
| 9 | Công nghệ Thông tin | 6.000.000 |
| 10 | Kỹ thuật Xây dựng | 11.250.000 |
Mức phí BSKT trên áp dụng cho số môn học tối đa. Số môn và mức phí thực tế phụ thuộc đối tượng thí sinh. Thí sinh phải hoàn thành lệ phí tuyển sinh trước hạn cuối và hoàn thành lệ phí BSKT theo thời gian thông báo để được tham gia lớp học.
4. Quy định bổ sung kiến thức và đào tạo
4.1. Danh mục ngành và môn học bổ sung kiến thức
Danh mục ngành phù hợp, các ngành được miễn và các môn phải học bổ sung kiến thức được công bố trong Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường ĐHQT. Vui lòng xem bản chính thức tại Phòng Đào tạo Sau đại học – Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG-HCM.
4.2. Các thông tin về đào tạo
| STT | Tên ngành | Hình thức | Địa điểm | Chứng nhận kiểm định | Học phí toàn khóa dự kiến | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị Kinh doanh | Chính quy | Trường ĐHQT | Chuẩn AUN-QA theo AP468VNUHCMSEP19 (12/10/2019) | 171.000.000đ | 02 năm |
| 2 | Quản lý Công | Chính quy | Trường ĐHQT | Chuẩn MOET theo 210QĐ/KĐCL (17/08/2020) | 75.000.000đ | 02 năm |
| 3 | Công nghệ Sinh học | Chính quy | Trường ĐHQT | Chuẩn AUN-QA (16/02/2017) Chuẩn ASIIN (27/06/2025) | 130.000.000đ | 02 năm |
| 4 | Kỹ thuật Y sinh | Chính quy | Trường ĐHQT | Chuẩn ASIIN (06/12/2024) | 130.000.000đ | 02 năm |
| 5 | Công nghệ Thực phẩm | Chính quy | Trường ĐHQT | Chuẩn ASIIN (27/06/2025) | 130.000.000đ | 02 năm |
| 6 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | Chính quy | Trường ĐHQT | Chuẩn AUN-QA (30/12/2017) | 120.000.000đ | 02 năm |
| 7 | Kỹ thuật Điện tử | Chính quy | Trường ĐHQT | Chuẩn ASIIN (27/06/2025) | 130.000.000đ | 02 năm |
| 8 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng | Chính quy | Trường ĐHQT | – | 120.000.000đ | 02 năm |
| 9 | Công nghệ Thông tin | Chính quy | Trường ĐHQT | Chuẩn ASIIN (27/06/2025) | 120.000.000đ | 02 năm |
| 10 | Kỹ thuật Xây dựng | Chính quy | Trường ĐHQT | – | 130.000.000đ | 02 năm |
Thí sinh trúng tuyển nộp đơn lựa chọn phương thức chương trình đào tạo vào ngày nhập học chính thức. Thí sinh đăng ký chương trình Thạc sĩ nghiên cứu theo phương thức 1 phải bổ sung:
- Phiếu đăng ký học chương trình Thạc sĩ nghiên cứu theo phương thức 1.
- Giấy chấp thuận hướng dẫn luận văn của người hướng dẫn, có xác nhận của bộ môn hoặc phòng thí nghiệm về điều kiện nghiên cứu cho học viên.
- Cam kết đảm bảo thời gian học tập toàn thời gian.
- Đề cương nghiên cứu theo yêu cầu của đơn vị chuyên môn.
5. Địa điểm nhận hồ sơ và thông tin liên hệ
5.1. Địa điểm nhận hồ sơ
Phòng Đào tạo Sau đại học, Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TP.HCM
a. Cơ sở chính
- Địa chỉ: Phòng O2.609, Trường ĐHQT – Khu đô thị ĐHQG-HCM, Khu phố 33, Phường Linh Xuân, TP.HCM. Xem bản đồ.
- Điện thoại: (+84) 28 3724 4270 – nội bộ 3120, 3209.
- Giờ làm việc: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 8:00–16:00.
b. Địa điểm nội thành (tạm thời)
- Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà C4, Trường Đại học Bách Khoa – 142 Tô Hiến Thành, Phường 14, Quận 10, TP.HCM. Xem bản đồ.
- Lịch làm việc: Thứ Hai, Tư và Sáu, 17:30–20:00.
5.2. Thông tin liên hệ trực tuyến
- Hotline miễn phí: 1800-9040.
- Email: info.grad@hcmiu.edu.vn.
- Nhóm Zalo hỗ trợ: tham gia tại đây.
- Mạng xã hội: Facebook, YouTube.