Kỹ thuật hóa học

Kỹ thuật hóa học vận dụng khoa học và kỹ thuật để thiết kế, vận hành và cải tiến các quá trình chuyển hóa vật chất.

Mã ngành 7520301 Bằng Kỹ sư Ngôn ngữ: Tiếng Anh

Khám phá ngành học

Kỹ thuật hóa học

Chương trình vận dụng hóa học, toán học và tư duy kỹ thuật vào thiết kế, mô phỏng, vận hành và tối ưu các quy trình sản xuất công nghiệp. Sinh viên tiếp cận thiết bị, phản ứng, vật liệu mới, hóa dược, năng lượng bền vững, an toàn và môi trường, cùng các hoạt động thực hành - nghiên cứu; qua đó có thể làm việc trong R&D, sản xuất, thiết kế quy trình, vận hành nhà máy, HSE hoặc dịch vụ kỹ thuật.

Chi tiết chuyên ngành

Nội dung chương trình

Thông tin chính thức

Lịch sử hình thành

Khoa Kỹ thuật hóa học & Môi trường được thành lập vào ngày 14 tháng 09 năm 2022 từ sự kết hợp giữa Bộ môn Bộ môn Kỹ thuật Hóa học và Kỹ thuật Môi trường.

Chương trình đào tạo kỹ sư Hóa học và kỹ sư Môi trường tại Trường Đại học Quốc Tế được thiết kế với triết lý “job ready” và hướng đến đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động toàn cầu về nguồn kỹ sư có đủ trình độ thực tế, sử dụng tiếng Anh tốt và thành thạo các kỹ năng trong lĩnh vực Hóa học và Môi trường.

Kỹ thuật Hóa học (KTHH) ứng dụng kiến thức hóa học và kỹ thuật vào sản xuất phục vụ công nghiệp và đời sống

Kết hợp kiến thức hóa học, toán học với kỹ thuật và yếu tố kinh tế hiện thực (năng lượng hóa thạch, sinh học, vật liệu mới, hóa dược, công nghệ nano)

Là ngành mới tại ĐH Quốc Tế (ĐHQT) nhưng phổ biến ở Việt Nam và thế giới

Chương trình học bao gồm hóa học, công nghệ thiết bị và quy trình hóa học công nghiệp, kỹ thuật máy hóa – nhà máy

Giáo trình hiện đại từ các đại học danh tiếng trên thế giới, 100% tiếng Anh

Giảng viên có kinh nghiệm học tập và nghiên cứu tại Âu Mỹ

Sinh viên được rèn luyện cả kiến thức chuyên môn và kỹ năng mềm

Có các buổi seminar miễn phí từ chuyên gia doanh nghiệp và nhà nghiên cứu

Workshop kỹ năng như viết CV, tìm thực tập, xin học bổng, làm hồ sơ du học

Hỗ trợ sinh viên phát triển học thuật, đào tạo, thực tập và nghiên cứu

Chiến lược liên kết với doanh nghiệp trong và ngoài nước để tạo cơ hội thực tập

Thông tin chính thức

Mục tiêu đào tạo

Chương trình Đào tạo chi tiết xem tại đây

Đào tạo kỹ sư hóa học với triết lý ‘Job ready’, cụ thể như sau

Có kiến thức cơ bản vững chắc về khoa học và kỹ thuật trong lĩnh vực hóa học và những lĩnh vực có liên quan (vd như sinh học, dược học, môi trường, v.v..).

Có khả năng vận dụng sáng tạo các kiến thức cơ bản trong ngành để giải quyết các vấn đề đa dạng trong các lĩnh vực nghề nghiệp.

Có đạo đức nghề nghiệp, hiểu rõ các vấn đề về môi trường, xã hội, an ninh và kinh tế.

Có đầy đủ các kỹ năng mềm, kỹ năng quản lý, khả năng làm việc nhóm, khả năng lãnh đạo, khả năng giao tiếp và làm việc chuyên môn thành thạo bằng tiếng Anh.

Có nhận thức về tầm quan trọng của việc trau dồi bản thân và không ngừng học tập suốt đời.

Thông tin chính thức

Cơ hội nghề nghiệp

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có đủ năng lực làm việc trong các lĩnh vực sau

Nghiên cứu và phát triển (R&D) tại các đơn vị R&D của nhà máy, công ty, viện nghiên cứu;

Giảng dạy và nghiên cứu tại các cơ sở giáo dục như trường đại học, cao đẳng, Viện/Trung tâm nghiên cứu…;

Sản xuất (vận hành, giám sát, thiết kế) tại các nhà máy, công ty trong các lĩnh vực: (i) hóa dầu (nhà máy lọc dầu, hóa chất, nhựa…); hóa hữu cơ (mỹ phẩm, kem dưỡng da, dầu gội đầu…);

hóa dược (thảo dược, bào chế thuốc, thiết bị sản xuất thuốc…), công nghệ vật liệu mới (vật liệu polymer, vật liệu siêu bền, nhẹ); công nghệ thực phẩm; công nghệ sinh học ứng dụng; công nghệ sản xuất năng lượng sạch;

(ii) xử lý nước cấp/ nước thải, khí thải, chất thải rắn và chất thải nguy hại, hệ thống xử lý môi trường;

Kinh doanh – dịch vụ kỹ thuật: cung cấp các giải pháp kỹ thuật tối ưu, thiết bị kỹ thuật và dịch vụ tiện ích trong xử lý và quản lý môi trường, các dịch vụ HSE (Sức khỏe, An toàn và Môi trường); Quan trắc và phân tích môi trường;

Quản lý và kinh doanh tại các nhà máy, công ty và cơ quan nhà nước ở các lĩnh vực trên.

Thông tin chính thức

Chương trình đào tạo

Học kỳ Mã MH Tên MH Tín chỉ
Tiếng việt Tiếng Anh (*) Tổng cộng Lý thuyết Thực hành/ Thí nghiệm
HỌC KỲ I 16
I (16 tín chỉ) EN007IU Tiếng Anh chuyên ngành 1 (kỹ năng viết) Writing AE1 2 2 0
EN008IU Tiếng Anh chuyên ngành 1 (kỹ năng nghe) Listening AE1 2 2 0
MA001IU Toán 1 Calculus 1 4 4 0
CH011IU Hóa đại cương Chemistry for Engineers 3 3 0
PE015IU Triết học Mac-Lenin Philosophy of Marxism and Leninism 3 3 0
PE016IU Kinh tế chính trị Mác-Lenin Political Economics of Marxism and Leninism 2 2 0
PT001IU Giáo dục thể chất 1 Physical Training 1 3 0 3
HỌC KỲ II 17
II (17 tín chỉ) EN011IU Tiếng Anh chuyên ngành 2 (kỹ năng viết) Writing AE2 2 2 0
EN012IU Tiếng Anh chuyên ngành 2 (kỹ năng nói) Speaking AE2 2 2 0
MA003IU Toán 2 Calculus 2 4 4 0
PE021IU Pháp luật đại cương General Law 3 3 0
PH013IU Vật lý 1 Physics 1 – Mechanics 2 2 0
CE205IU Cơ học lưu chất Fluid Mechanics 2 2 0
CE206IU Thực hành Cơ lưu chất Fluid Mechanics Lab 1 0 1
CH012IU Thực hành hóa đại cương Chemistry Laboratory 1 0 1
PT002IU Giáo dục thể chất 2 Physical Training 2 3 0 3
HỌC KỲ III 17
III (17 tín chỉ) CHE1011IU Nhập môn kỹ thuật hóa học Introduction to Chemical Engineering 2 2 0
CHE2103IU Hóa vô cơ Inorganic Chemistry 3 3 0
CHE2104IU Thực hành Hóa vô cơ Inorganic Chemistry Lab 1 0 1
ENEE1019IU Thống kê ứng dụng Applied Statistics 2 2 0
ENEE1020IU Thực hành Thống kê ứng dụng Applied Statistics Lab 1 0 1
ENEE1001IU Vẽ kỹ thuật Engineering Drawing 3 3 0
CHE0011IU Cơ ứng dụng Applied Mechanics 2 2 0
PE008IU Tư duy phân tích Critical Thinking 3 3 0
HỌC KỲ IV 13
IV (13 tín chỉ) CHE1051IU Hóa phân tích 1 Analytical Chemistry 1 3 3 0
CHE1031IU Hóa lý 1 Physical Chemistry 1 3 3 0
CHE1081IU Hóa hữu cơ 1 Organic Chemistry 1 3 3 0
PE017IU Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific socialism (2,0) 2 2 0
CHE4052IU Thực tập 1 Internship 1 (0,2) 2 0 2
HỌC KỲ HÈ Năm II
Giáo dục quốc phòng Military education Bắt buộc
HỌC KỲ V 19
V (19 tín chỉ) CHE2011IU Động học phản ứng và xúc tác Reaction Kinetics and Catalysis 3 3 0
PE019U Tư tưởng HCM Ho Chi Minh’s Thoughts 2 2 0
CHE1043IU Hóa lý 2 Physical Chemistry 2 2 2 0
CHE1044IU Thực hành Hóa lý 2 Physical Chemistry 2 Lab 1 0 1
CHE2051IU Quá trình và thiết bị truyền nhiệt Heat Transfer Operations 3 3 0
CHE2041IU Quá trình và thiết bị truyền khối Mass Transfer Operations 3 3 0
CHE1091IU Hóa hữu cơ 2 Organic Chemistry 2 3 3 0
CHE1092IU Thực hành Hóa hữu cơ Organic Chemistry Laboratory 2 0 2
HỌC KỲ VI 17
VI (17 tín chỉ) CHE2023IU Hóa tính toán Computational Chemistry 2 2 0
CHE2025IU Thực hành hóa tính toán Computational Chemistry Lab 1 0 1
CHE2071IU Các quá trình và thiết bị cơ học Mechanical Unit Operations 3 3 0
CHE2034IU Mô phỏng và tối ưu hóa Simulation and Optimization 2 2 0
CHE2035IU Thực hành Mô phỏng và tối ưu hóa Simulation and Optimization Lab 1 0 1
CHE1061IU Hóa phân tích 2 Analytical Chemistry 2 3 3 0
CHE4012IU Nghiên cứu 1 Research 1 1 0 1
CHE1062IU Thực hành Hóa phân tích Analytical Chemistry Laboratory 2 0 2
PE018IU Lịch sử ĐCSVN History of Vietnamese Communist Party 2 2 0
HỌC KỲ HÈ Năm III 3
(3 tín chỉ) CHE4062IU Thực tập 2 Internship 2 (0,3) 3 0 3
HỌC KỲ VII 18
VII (18 tín chỉ) CHE1104IU Hóa sinh Biochemistry 3 3 0
CHE1105IU Thực hành Hóa sinh Biochemistry Lab 1 0 1
CHE1021IU Đo lường và điều khiển quá trình Process Instrumentation and Control 2 2 0
CHE2061IU Kỹ thuật phản ứng Chemical Reaction Engineering 3 3 0
Chọn 3 môn học bất kỳ (ít nhất 9 tín chỉ) 9
CHE3111IU Kỹ thuật hóa học xanh Green Chemical Engineering 3 3 0
CHE3211IU Vật liệu nano Nanomaterials 3 3 0
CHE3221IU Vật liệu sinh học Biomaterials 3 3 0
CHE3311U Tổng hợp hữu cơ Organic Chemistry Synthesis 3 3 0
CHE3414IU Vẽ kỹ thuật nâng cao Advanced Engineering Drawing 2 2 0
CHE3415IU Thực hành Vẽ kỹ thuật Nâng cao Advanced Engineering Drawing Lab 1 0 1
CHE3121IU Hóa môi trường 1 Environmental Chemistry 1 3 3 0
CHE3131IU Hóa môi trường 2 Environmental Chemistry 2 3 3 0
CHE3231IU Xúc tác dị thể Heterogeneous Catalysis 3 3 0
CHE3324IU Các phương pháp nghiên cứu cho hợp chất thiên nhiên và thuốc Methods for Natural Products and Drugs 3 3 0
CHE3421IU Thiết kế đường ống và thiết bị Pipping and Instruments System Design 3 3 0
CHE3141IU Năng lượng bền vững Sustainable Energy 3 3 0
CHE3151IU Chế biến khí thiên nhiên Natural Gas Processing 3 3 0
CHE3241IU Hóa sinh vô cơ Bioinorganic Chemistry 3 3 0
CHE3331IU Hóa dược Medicinal Chemistry 3 3 0
CHE3431IU Vận hành nhà máy xử lý Treatment Plant Operation 3 3 0
CHE3251IU Hóa học ăn mòn Corrosion Chemistry 3 3 0
CHE0032IU Đồ án môn học 1 Project 1 1 0 1
CHE0042IU Đồ án môn học 2 Project 2 2 0 2
HỌC KỲ VIII 18
VIII (18 tín chỉ) CHE2092IU Thiết kế và mô phỏng quá trình hóa học Chemical Process Design and Simulation 3 0 3
CHE1012IU Thực hành Kỹ thuật hóa học Chemical Engineering Lab 1 0 1
CHE4512IU Đề cương luận văn Pre-thesis 2 0 2
CHE1111IU Hóa học công nghiệp Industrial Chemistry 2 2 0
CHE2081IU An toàn sức khỏe nghề nghiệp và môi trường Occupational Health Safety and Environment (HSE) 2 2 0
CHE0031IU Phương pháp nghiên cứu khoa học Research Methodology 2 2 0
PE020IU Đạo đức và kỹ năng nghề nghiệp Engineering Ethics and Professional Skills 3 3 0
Kinh tế – Quản lý (chọn 1 trong 4môn) Economy – Management 3 3 0
IT120IU Khởi nghiệp Entrepreneurship 3 3 0
ENEE4011IU Quản lý dự án kỹ thuật Engineering Project Management 3 3 0
BA1I5IU Quản trị học Introduction to Business Administration 3 3 0
BA1511IU Sáng lập doanh nghiệp Entrepreneurship and Small Business Management 3 3 0
HỌC KỲ HÈ Năm IV 3
(3 tín chỉ) CHE4072IU Thực tập 3 Internship 3 (0,3) 3 0 3
HỌC KỲ IX 10
IX (10 tín chỉ) CHE4522IU Luận văn Thesis 10 0 10
Tổng cộng 151

Thông tin tuyển sinh

Bạn muốn tìm hiểu thêm về ngành Kỹ thuật hóa học?