Hóa học (Hóa sinh)

Hóa học (Hóa sinh) nghiên cứu vật chất và các quá trình hóa học trong hệ sống, kết nối khoa học cơ bản với ứng dụng công nghệ.

Mã ngành 7440112 Bằng Cử nhân Ngôn ngữ: Tiếng Anh

Khám phá ngành học

Hóa học (Hóa sinh)

Chương trình nghiên cứu cấu trúc, tính chất và sự biến đổi của vật chất trong cơ thể người, động vật và thực vật trên nền tảng hóa học và hóa sinh. Sinh viên được phát triển kỹ năng thực hành, phân tích và nghiên cứu theo các hướng hóa sinh cơ bản, hóa sinh y dược, dưỡng dược, mỹ phẩm - mỹ dược và dinh dưỡng; phù hợp với công việc nghiên cứu, kiểm nghiệm, đảm bảo chất lượng và phát triển sản phẩm.

Chi tiết chuyên ngành

Nội dung chương trình

Thông tin chính thức

Tầm nhìn

Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học bao gồm chiết tách các hợp chất thiên nhiên (từ nguồn nguyên liệu thảo dược, dược liệu cổ truyền cũng như các phụ phẩm trong sản xuất nông nghiệp), đánh giá hoạt tính sinh học, tạo tiền đề phát triển mỹ phẩm và dược phẩm có thể ứng dụng trong thực tiễn, nhằm mục đích phục vụ cộng đồng.

Thông tin chính thức

Mục tiêu đào tạo

Chương trình Đào tạo chi tiết xem tại đây

Hóa sinh là chuyên ngành khoa học nghiên cứu về bản chất và cấu trúc của vật chất, tính chất lý hóa và biến đổi của vật chất trong cơ thể người cũng như động thực vật. Ngoài việc đẩy mạnh nghiên cứu cơ bản, Bộ môn đã và đang đầu tư nghiên cứu theo các hướng chuyên ngành:

Hóa sinh cơ bản: Có kỹ năng cơ bản về tiến trình Hóa Sinh trong cơ thể người, động thực vật và triển khai nghiên cứu ở mức cơ bản.

Hóa sinh Y dược: có các kỹ năng căn bản trong quá trình nghiên cứu sản xuất tinh chế và tách chiết dược phẩm, có thể tham gia các công tác kiểm tra và đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Dưỡng dược: nghiên cứu xác định thành phần dinh dưỡng từ nguồn thực vật tự nhiên và áp dụng vào các sản phẩm bổ sung dinh dưỡng an toàn.

Mỹ phẩm và Mỹ dược: nắm vững kiến thức và kỹ năng điều chế mỹ phẩm cũng như những kỹ thuật tinh chiết hoạt chất thiên nhiên kết hợp vào mỹ phẩm.

Dinh dưỡng: có khả năng xét nghiệm, đánh giá thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm và tư vấn dinh dưỡng cho cộng đồng.

Thông tin chính thức

Chương trình đào tạo

No. Courses NOC Course code Parallel Course Prerequisite
SEMESTER I 21
1 Calculus 1 (4,0) 4 MA001IU
2 Biology (3,0) 3 BT311IU
3 Practice in Biology (0,1) 1 BT312IU BT311IU
4 Chemistry for Engineers (3,0) 3 CH011IU
5 Chemistry Lab 1 CH012IU
6 AE 1 (4,0) 4 EN007IU, EN008IU
7 Physics 1 (2,0) 2 PH013IU
8 Physical Training 1 3 PT001IU
SEMESTER II 21
1 AE 2 (4,0) 4 EN011IU, EN012IU
2 Biostatistics (2,0) 2 BT317IU
Practice in Biostatistics (0,1) 1 BT318IU BT317IU
3 Critical Thinking (3,0) 3 PE008IU
4 Inorganic Chemistry (3,0) 3 BTBC103IU CH011IU
5 Inorganic Chemistry lab (0,1) 1 BTBC104IU BTBC213IU
6 Physics 2 (2,0) 2 PH014IU
7 Introduction to Biochemistry (2,0) 2 BTBC102IU
8 Physical Training 2 3 PT002IU
SUMMER SEMESTER I 8
1 Philosophy of Marxism and Leninism 3 PE015IU
2 Political economics of Marxism and Leninism 2 PE016IU
3 Environmental Science (3,0) 3 PE014IU
SEMESTER III 18
1 Fundamentals of Analytical Chemistry (3,0) 3 BTBC213IU CH011IU
2 Fundamental in analytical chemistry lab (0,1) 1 BTBC214IU CH011IU
3 Biochemistry 1 (3,0) 3 BTBC209IU BT311IU
4 Genetics (3,0) 3 BT313IU BT311IUBT150IU
5 Practice in Genetics (0,1) 1 BT314IU BT313IU
6 Scientific socialism (3,0) 2 PE017IU Philosophy of Marxism and Leninism,Political economics of Marxism and Leninism
7 Scientific Writing Workshop (2,0) 2 BT200IU
8 Organic Chemistry 1 (3,0) 3 BTBC201IU Chemistry for engineers
SEMESTER IV 21
1 Organic Chemistry Lab (0,2) 2 BTBC207IU
2 Biochemistry 2 (3,0) 3 BTBC211IU BT311IU
3 Biochemistry 2 lab (0,2) 2 BTBC212IU BTBC211IU
4 Instrumental Analysis (3,0) 3 BTBC204IU
5 Instrumental analysis lab (0,1) 1 BTBC216IU BTBC204IU
6 Organic Chemistry 2 (3,0) 3 BTBC206IU Chemistry for engineers
7 Physical Chemsitry (3,0) 3 BT405IU
8 History of Vietnamese Communist Party 2 PE018IU Philosophy of Marxism and Leninism,Political economics of Marxism and Leninism,Scientific socialism
9 Ho Chi Minh’s Thoughts 2 PE019U Philosophy of Marxism and Leninism,Political economics of Marxism and Leninism,Scientific socialism
SEMESTER V 17
1 Microbiology (3,0) 3 BT321IU
2 Practice in Microbiology (0,1) 1 BT322IU BT321IU
3 Bioinformatics (3,0) 4 BT337IU
4 Practice in Bioinformatics BT338IU BT337IU
5 Biophysical Chemistry (3,0) 3 BTBC302IU Chemistry for engineers
6 Biopharmaceutics (3,0) 3 BTBC304IU Organic Chemistry 1Organic Chemistry 2
7 Enzymology (3,0) 3 BTBC315IU Biology
8 Enzymology lab (0,1) 1 BTBC316IU BTBC315IU
SEMESTER VI 19
1 Methods in Biochemistry (3,0) 3 BTBC313IU Biology
Methods in biochemistry lab (0,2) 2 BTBC314IU BTBC313IU
2 Fermentation Technology (3,0) 3 BTBC415IU BTBC315IU
Fermentation Technology lab (0,1) 1 BTBC416IU BTBC415IU
3 Immunology (3,0) 3 BT335IU Biology
Practice in Immunology (0,1) 1 BT336IU BT335IU
4 6 credits from Free Elective courses 6
SUMMER SEMESTER IV
1 Internship (0,2) 2 BTBC309IU Min 90 credits accumulated
SEMESTER VII 16
1 Clinical Biochemistry (3,0) 3 BTBC413IU
2 Clinical biochemistry lab (0,1) 1 BTBC414IU BTBC413IU
3 12 credits from Professional Elective courses 12
SEMESTER VIII 12
1 Thesis (0,12) 12 BT179IU Min 123 credits accumulated
Free Elective courses (min 6 credits) Parallel Course Prerequisite
1 Project Management (3,0) 3 IS050IU
2 Production and Operation management (3,0) 3 BA164IU
3 Logistics and Supply chain Management (3,0) 3 IS029IU
4 Principles of Marketing (3,0) 3 BA003IU
Professional Elective courses (min 12 credits) Parallel Course Prerequisite
1 Nutritional Biochemistry (3,0) 3 BTBC317IU BTBC209IU,BTBC211IU
2 Nutritional Biochemistry Lab (0,1) 1 BTBC318U BTBC317IU
3 Nutrition Therapy (3,0) 3 BTBC417IU BTBC209IU,BTBC211IU
4 Nutrition Therapy Lab (0,1) 1 BTBC418IU BTBC417IU
5 Clinical Nutrition (3,0) 3 BTBC419IU BTBC209IU,BTBC211IU
6 Clinical Nutrition Lab (0,1) 1 BTBC420IU BTBC419IU
7 Drug Development (3,0) 3 BTBC408IU Organic Chemistry 2
8 Comestics and Cosmeceuticals 1 (3,0) 3 BTBC409IU Organic Chemistry 2
9 Comestics and Cosmeceuticals 2 (3,0) 3 BTBC410IU Comestics and Cosmeceuticals 1
10 Comestics and Cosmeceuticals Lab (0,2) 2 BTBC411IU Comestics and Cosmeceuticals 1
11 Nutraceuticals (3,0) 3 BTBC421IU BTBC206IU
12 Nutraceuticals Lab (0,1) 1 BTBC422IU BTBC421IU

Thông tin tuyển sinh

Bạn muốn tìm hiểu thêm về ngành Hóa học (Hóa sinh)?